Mã bưu điện Bình Dương – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bình Dương

  • 3 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-binh-duong
Mã bưu điện tỉnh Bình Dương gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH DƯƠNG: 75000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Bình Dương
75000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
75001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
75002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
75003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
75004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
75005
7
Đảng ủy khối cơ quan
75009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
75010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
75011
10
Báo Bình Dương
75016
11
Hội đồng nhân dân
75021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
75030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
75035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
75036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
75040
16
Sở Công Thương
75041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
75042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
75043
19
Sở Ngoại vụ
75044
20
Sở Tài chính
75045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
75046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
75047
23
Công an tỉnh
75049
24
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
75050
25
Sở Nội vụ
75051
26
Sở Tư pháp
75052
27
Sở Giáo dục và Đào tạo
75053
28
Sở Giao thông vận tải
75054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
75055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
75056
31
Sở Tài nguyên và Môi trường
75057
32
Sở Xây dựng
75058
33
Sở Quy hoạch và Kiến trúc
75059
34
Sở Y tế
75060
35
Bộ chỉ huy Quân sự
75061
36
Ban Dân tộc
75062
37
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
75063
38
Thanh tra tỉnh
75064
39
Trường chính trị tỉnh
75065
40
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
75066
41
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
75067
42
Bảo hiểm xã hội tỉnh
75070
43
Cục Thuế
75078
44
Cục Hải quan
75079
45
Cục Thống kê
75080
46
Kho bạc Nhà nước tỉnh
75081
47
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
75085
48
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
75086
49
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
75087
50
Liên đoàn Lao động tỉnh
75088
51
Hội Nông dân tỉnh
75089
52
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
75090
53
Tỉnh Đoàn
75091
54
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
75092
55
Hội Cựu chiến binh tỉnh
75093

1. THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

1
BC. Trung tâm thành phố Thủ Dầu Một
75100
2
Thành ủy
75101
3
Hội đồng nhân dân
75102
4
Ủy ban nhân dân
75103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
75104
6
P. Phú Cường
75106
7
P. Chánh Nghĩa
75107
8
P. Phú Thọ
75108
9
P. Phú Hòa
75109
10
P. Phú Lợi
75110
11
P. Hiệp Thành
75111
12
P. Phú Tân
75112
13
P. Phú Mỹ
75113
14
P. Hòa Phú
75114
15
P. Định Hòa
75115
16
P. Hiệp An
75116
17
P. Tân An
75117
18
P. Tương Bình Hiệp
75118
19
P. Chánh Mỹ
75119
20
BCP. Thủ Dầu Một
75150
21
BCP. Phú Hòa
75151
22
BC. KHL Thủ Dầu Một
75152
23
BC. Phú Cường
75153
24
BC. Phú Thọ
75154
25
BC. Phú Mỹ
75155
26
BC. Trung Tâm Hành Chính Bình Dương
75156
27
BC. Tương Bình Hiệp
75157
28
BC. HCC Bình Dương
75198
29
BC. Hệ 1 Bình Dương
75199

2. THỊ XÃ THUẬN AN

1
BC. Trung tâm thị xã Thuận An
75200
2
Thị ủy
75201
3
Hội đồng nhân dân
75202
4
Ủy ban nhân dân
75203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
75204
6
P. Lái Thiêu
75206
7
P. Vĩnh Phú
75207
8
P. Bình Hòa
75208
9
P. An Phú
75209
10
P. Bình Chuẩn
75210
11
P. Thuận Giao
75211
12
P. An Thạnh
75212
13
P. Hưng Định
75213
14
P. Bình Nhâm
75214
15
X. An Sơn
75215
16
BCP. Thuận An
75250
17
BCP. Thuận Giao
75251
18
BCP. KCN Vsip
75252
19
BC. KHL Thuận An
75253
20
BC. KCN Vsip
75254
21
BC. Đồng An
75255
22
BC. An Phú
75256
23
BC. Bình Chuẩn
75257
24
BC. Bình Chuẩn 2
75258
25
BC. Thuận Giao
75259
26
BC. HCC Thuận An
75298

3. THỊ XÃ DĨ AN

1
BC. Trung tâm thị xã Dĩ An
75300
2
Thị ủy
75301
3
Hội đồng nhân dân
75302
4
Ủy ban nhân dân
75303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
75304
6
P. Dĩ An
75306
7
P. An Bình
75307
8
P. Đông Hòa
75308
9
P. Bình Thắng
75309
10
P. Bình An
75310
11
P. Tân Đông Hiệp
75311
12
P. Tân Bình
75312
13
BCP. Dĩ An
75350
14
BCP. Bình An
75351
15
BCP. Tân Đông Hiệp
75352
16
BC. KHL Dĩ An
75353
17
BC. Bình Minh
75354
18
BC. Song Thần
75355
19
BC. Bình An
75356
20
BC. Tân Đông Hiệp
75357
21
BC. Tân Bình
75358
22
BC. HCC Dĩ An
75398

4. THỊ XÃ TÂN UYÊN

1
BC. Trung tâm thị xã Tân Uyên
75400
2
Thị ủy
75401
3
Hội đồng nhân dân
75402
4
Ủy ban nhân dân
75403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
75404
6
P. Uyên Hưng
75406
7
X. Hội Nghĩa
75407
8
P. Tân Hiệp
75408
9
X. Vĩnh Tân
75409
10
X. Phú Chánh
75410
11
X. Tân Vĩnh Hiệp
75411
12
P. Khánh Bình
75412
13
X. Bạch Đằng
75413
14
P. Thạnh Phước
75414
15
P. Tân Phước Khánh
75415
16
P. Thái Hòa
75416
17
X. Thạnh Hội
75417
18
BCP. Tân Uyên
75450
19
BC. KHL Tân Uyên
75451
20
BC. Hội Nghĩa
75452
21
BC. Tân Vĩnh Hiệp
75453
22
BC. Khánh Bình
75454
23
BC. Tân Phước Khánh
75455
24
BC. Tân Ba
75456
25
BC. HCC Tân Uyên
75498

5. HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

1
BC. Trung tâm huyện Bắc Tân Uyên
75500
2
Huyện ủy
75501
3
Hội đồng nhân dân
75502
4
Ủy ban nhân dân
75503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
75504
6
X. Tân Thành
75506
7
X. Hiếu Liêm
75507
8
X. Tân Định
75508
9
X. Bình Mỹ
75509
10
X. Tân Lập
75510
11
X. Đất Cuốc
75511
12
X. Tân Bình
75512
13
X. Lạc An
75513
14
X. Tân Mỹ
75514
15
X. Thường Tân
75515
16
BCP. Bắc Tân Uyên
75550
17
BC. Bình Mỹ
75551
18
BC. Lạc An
75552
19
BC. HCC Bắc Tân Uyên
75598

6. HUYỆN PHÚ GIÁO

1
BC. Trung tâm huyện Phú Giáo
75600
2
Huyện ủy
75601
3
Hội đồng nhân dân
75602
4
Ủy ban nhân dân
75603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
75604
6
TT. Phước Vĩnh
75606
7
X. An Bình
75607
8
X. Phước Sang
75608
9
X. An Thái
75609
10
X. An Long
75610
11
X. An Linh
75611
12
X. Tân Hiệp
75612
13
X. Tân Long
75613
14
X. Phước Hoà
75614
15
X. Vĩnh Hoà
75615
16
X. Tam Lập
75616
17
BCP. Phú Giáo
75650
18
BC. An Bình
75651
19
BC. Phước Hòa
75652

7. HUYỆN BÀU BÀNG

1
BC. Trung tâm huyện Bàu Bàng
75700
2
Huyện ủy
75701
3
Hội đồng nhân dân
75702
4
Ủy ban nhân dân
75703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
75704
6
X. Lai Uyên
75706
7
X. Trừ Văn Thố
75707
8
X. Cây Trường II
75708
9
X. Long Nguyên
75709
10
X. Lai Hưng
75710
11
X. Tân Hưng
75711
12
X. Hưng Hòa
75712
13
BCP. Bàu Bàng
75750
14
BC. Lai Uyên
75751
15
BC. Long Nguyên
75752
16
BC. Hưng Hòa
75753
17
BC. HCC Bàu Bàng
75798

8. HUYỆN DẦU TIẾNG

1
BC. Trung tâm huyện Dầu Tiếng
75800
2
Huyện ủy
75801
3
Hội đồng nhân dân
75802
4
Ủy ban nhân dân
75803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
75804
6
TT. Dầu Tiếng
75806
7
X. Thanh An
75807
8
X. Thanh Tuyền
75808
9
X. Long Tân
75809
10
X. An Lập
75810
11
X. Định Hiệp
75811
12
X. Long Hoà
75812
13
X. Định An
75813
14
X. Minh Tân
75814
15
X. Minh Thạnh
75815
16
X. Minh Hoà
75816
17
X. Định Thành
75817
18
BCP. Dầu Tiếng
75850
19
BC. Thanh Tuyền
75851
20
BC. An Lập
75852
21
BC. Long Hòa
75853
22
BC. Minh Tân
75854
23
BC. Minh Hòa
75855
24
BĐVHX Cần Nôm
75856
25
BC. HCC Dầu Tiếng
75898

9. THỊ XÃ BẾN CÁT

1
BC. Trung tâm thị xã Bến Cát
75900
2
Thị ủy
75901
3
Hội đồng nhân dân
75902
4
Ủy ban nhân dân
75903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
75904
6
P. Mỹ Phước
75906
7
X. An Điền
75907
8
X. An Tây
75908
9
X. Phú An
75909
10
P. Tân Định
75910
11
P. Thới Hòa
75911
12
P. Hòa Lợi
75912
13
P. Chánh Phú Hòa
75913
14
BCP. Bến Cát
75950
15
BCP. Mỹ Phước 3
75951
16
BC. KHL Bến Cát
75952
17
BC. KCN Mỹ Phước
75953
18
BC. KCN Mỹ Phước 2
75954
19
BC. KCN Mỹ Phước 3
75955
20
BC. Phú An
75956
21
BC. Sở Sao
75957
22
BC. Chánh Phú Hòa
75958
23
BC. HCC Bến Cát
75998

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh