Mã bưu điện Bình Thuận – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bình Thuận

  • 2 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-binh-thuan
Mã bưu điện tỉnh Bình Thuận gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH THUẬN: 77000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Bình Thuận
77000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
77001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
77002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
77003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
77004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
77005
7
Đảng ủy khối cơ quan
77009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
77010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
77011
10
Báo Bình Thuận
77016
11
Hội đồng nhân dân
77021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
77030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
77035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
77036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
77040
16
Sở Công Thương
77041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
77042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
77043
19
Sở Tài chính
77045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
77046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
77047
22
Công an tỉnh
77049
23
Sở Nội vụ
77051
24
Sở Tư pháp
77052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
77053
26
Sở Giao thông vận tải
77054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
77055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
77056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
77057
30
Sở Xây dựng
77058
31
Sở Y tế
77060
32
Bộ chỉ huy Quân sự
77061
33
Ban Dân tộc
77062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
77063
35
Thanh tra tỉnh
77064
36
Trường chính trị tỉnh
77065
37
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
77067
38
Bảo hiểm xã hội tỉnh
77070
39
Cục Thuế
77078
40
Cục Hải quan
77079
41
Cục Thống kê
77080
42
Kho bạc Nhà nước tỉnh
77081
43
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
77085
44
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
77086
45
Hội Văn học nghệ thuật
77087
46
Liên đoàn Lao động tỉnh
77088
47
Hội Nông dân tỉnh
77089
48
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
77090
49
Tỉnh Đoàn
77091
50
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
77092
51
Hội Cựu chiến binh tỉnh
77093
1

THÀNH PHỐ PHAN THIẾT

1
BC. Trung tâm thành phố Phan Thiết
77100
2
Thành ủy
77101
3
Hội đồng nhân dân
77102
4
Ủy ban nhân dân
77103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77104
6
P. Đức Thắng
77106
7
P. Bình Hưng
77107
8
P. Hưng Long
77108
9
P. Thanh Hải
77109
10
P. Đức Nghĩa
77110
11
P. Lạc Đạo
77111
12
P. Đức Long
77112
13
X. Tiến Lợi
77113
14
P. Phú Tài
77114
15
P. Xuân An
77115
16
P. Phú Hài
77116
17
P. Hàm Tiến
77117
18
P. Mũi Né
77118
19
X. Thiện Nghiệp
77119
20
P. Phú Thủy
77120
21
P. Phú Trinh
77121
22
X. Phong Nẫm
77122
23
X. Tiến Thành
77123
24
BCP. Phan Thiết
77150
25
BC. Tổ Tiếp Thị Bán Hàng
77151
26
BC. Thủ Khoa Huân
77152
27
BC. Ngã 7
77153
28
BC. Bến Lội
77154
29
BC. Hàm Tiến
77155
30
BC. Nguyễn Đình Chiểu
77156
31
BC. Mũi Né
77157
32
BC. Lê Hồng Phong
77158
34
BĐVHX Xuân An 2
77159
35
BĐVHX Thiện Nghiệp 2
77160
36
BC. Hệ 1 Bình Thuận
77199
2

HUYỆN TUY PHONG

1
BC. Trung tâm huyện Tuy Phong
77200
2
Huyện ủy
77201
3
Hội đồng nhân dân
77202
4
Ủy ban nhân dân
77203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77204
6
TT. Liên Hương
77206
7
X. Phước Thể
77207
8
X. Vĩnh Tân
77208
9
X. Vĩnh Hảo
77209
10
X. Phan Dũng
77210
11
X. Phú Lạc
77211
12
X. Phong Phú
77212
13
X. Bình Thạnh
77213
14
X. Chí Công
77214
15
X. Hòa Minh
77215
16
TT. Phan Rí Cửa
77216
17
X. Hòa Phú
77217
18
BCP. Tuy Phong
77250
19
BC. Vĩnh Tân
77251
20
BC. Phan Rí Cửa
77252
21
BĐVHX Phong Phú 2
77253
3

HUYỆN BẮC BÌNH

1
BC. Trung tâm huyện Bắc Bình
77300
2
Huyện ủy
77301
3
Hội đồng nhân dân
77302
4
Ủy ban nhân dân
77303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77304
6
TT. Chợ Lầu
77306
7
X. Phan Hiệp
77307
8
X. Phan Rí Thành
77308
9
X. Phan Hòa
77309
10
X. Phan Điền
77310
11
X. Phan Lâm
77311
12
X. Phan Sơn
77312
13
X. Bình An
77313
14
X. Hải Ninh
77314
15
X. Phan Thanh
77315
16
X. Sông Bình
77316
17
X. Sông Lũy
77317
18
X. Phan Tiến
77318
19
X. Bình Tân
77319
20
TT. Lương Sơn
77320
21
X. Hồng Thái
77321
22
X. Hòa Thắng
77322
23
X. Hồng Phong
77323
24
BCP. Bắc Bình
77350
25
BC. Phan Rí Thành
77351
26
BC. Hải Ninh
77352
27
BC. Lương Sơn
77353
28
BĐVHX Sông Lũy 2
77354
29
BĐVHX Sông Lũy 3
77355
30
BĐVHX Hòa Thắng 2
77356
31
BĐVHX Hòa Thắng 3
77357
4

HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

1
BC. Trung tâm huyện Hàm Thuận Bắc
77400
2
Huyện ủy
77401
3
Hội đồng nhân dân
77402
4
Ủy ban nhân dân
77403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77404
6
TT. Ma Lâm
77406
7
X. Hồng Sơn
77407
8
X. Hồng Liêm
77408
9
X. Hàm Trí
77409
10
X. Thuận Hòa
77410
11
X. Đông Tiến
77411
12
X. Đa Mi
77412
13
X. La Dạ
77413
14
X. Đông Giang
77414
15
X. Hàm Phú
77415
16
X. Thuận Minh
77416
17
X. Hàm Liêm
77417
18
X. Hàm Hiệp
77418
19
X. Hàm Chính
77419
20
X. Hàm Thắng
77420
21
TT. Phú Long
77421
22
X. Hàm Đức
77422
23
BCP. Hàm Thuận Bắc
77450
24
BC. Phú Long
77451
25
BĐVHX. Hàm Thắng 2
77452
26
BĐVHX Hàm Đức 2
77453
5

HUYỆN TÁNH LINH

1
BC. Trung tâm huyện Tánh Linh
77500
2
Huyện ủy
77501
3
Hội đồng nhân dân
77502
4
Ủy ban nhân dân
77503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77504
6
TT. Lạc Tánh
77506
7
X. Đức Bình
77507
8
X. Đồng Kho
77508
9
X. La Ngâu
77509
10
X. Huy Khiêm
77510
11
X. Bắc Ruộng
77511
12
X. Măng Tố
77512
13
X. Nghị Đức
77513
14
X. Đức Phú
77514
15
X. Đức Tân
77515
16
X. Gia An
77516
17
X. Gia Huynh
77517
18
X. Đức Thuận
77518
19
X. Suối Kiết
77519
20
BCP. Tánh Linh
77525
21
BC. Đồng Kho
77526
22
BC. Măng Tố
77527
23
BC. Gia An
77528
24
BĐVHX Gia Huynh 2
77529
6

HUYỆN ĐỨC LINH

1
BC. Trung tâm huyện Đức Linh
77550
2
Huyện ủy
77551
3
Hội đồng nhân dân
77552
4
Ủy ban nhân dân
77553
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77554
6
TT. Võ Xu
77556
7
X. Nam Chính
77557
8
X. Mê Pu
77558
9
X. Sùng Nhơn
77559
10
X. Đa Kai
77560
11
TT. Đức Tài
77561
12
X. Đức Tín
77562
13
X. Đức Chính
77563
14
X. Vũ Hòa
77564
15
X. Đức Hạnh
77565
16
X. Tân Hà
77566
17
X. Trà Tân
77567
18
X. Đông Hà
77568
19
BCP. Đức Linh
77575
20
BC. Đức Tài
77576
21
BC. Trà Tân
77577
22
BĐVHX Sùng Nhơn 2
77578
23
BĐVHX Đa Kai 2
77579
24
BĐVHX Vũ Hòa 2
77580
7

HUYỆN HÀM TÂN

1
BC. Trung tâm huyện Hàm Tân
77600
2
Huyện ủy
77601
3
Hội đồng nhân dân
77602
4
Ủy ban nhân dân
77603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77604
6
TT. Tân Nghĩa
77606
7
X. Sông Phan
77607
8
X. Tân Phúc
77608
9
TT. Tân Minh
77609
10
X. Tân Đức
77610
11
X. Tân Hà
77611
12
X. Tân Xuân
77612
13
X. Sơn Mỹ
77613
14
X. Tân Thắng
77614
15
X. Thắng Hải
77615
16
BCP. Hàm Tân
77625
17
BC. Tân Minh
77626
18
BC. Tân Đức
77627
19
BC. Sơn Mỹ
77628
20
BC. Tân Thắng
77629
8

THỊ XÃ LA GI

1
BC. Trung tâm thị xã La Gi
77650
2
Huyện ủy
77651
3
Hội đồng nhân dân
77652
4
Ủy ban nhân dân
77653
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77654
6
P. Phước Hội
77656
7
P. Bình Tân
77657
8
X. Tân Bình
77658
9
X. Tân Tiến
77659
10
X. Tân Hải
77660
11
P. Tân An
77661
12
P. Tân Thiện
77662
13
P. Phước Lộc
77663
14
X. Tân Phước
77664
15
BCP. La Gi
77675
16
BC. Phước Hội
77676
17
BC. Tân Hải
77677
9

HUYỆN HÀM THUẬN NAM

1
BC. Trung tâm huyện Hàm Thuận Nam
77700
2
Huyện ủy
77701
3
Hội đồng nhân dân
77702
4
Ủy ban nhân dân
77703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77704
6
TT. Thuận Nam
77706
7
X. Hàm Minh
77707
8
X. Hàm Cường
77708
9
X. Hàm Mỹ
77709
10
X. Mương Mán
77710
11
X. Hàm Kiệm
77711
12
X. Hàm Cần
77712
13
X. Mỹ Thạnh
77713
14
X. Hàm Thạnh
77714
15
X. Tân Lập
77715
16
X. Tân Thuận
77716
17
X. Thuận Quí
77717
18
X. Tân Thành
77718
19
BCP. Hàm Thuận Nam
77750
20
BC. Mương Mán
77751
10

HUYỆN PHÚ QUÝ

1
BC. Trung tâm huyện Phú Quý
77800
2
Huyện ủy
77801
3
Hội đồng nhân dân
77802
4
Ủy ban nhân dân
77803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
77804
6
X. Ngũ Phụng
77806
7
X. Long Hải
77807
8
X. Tam Thanh
77808
9
BCP. Phú Quý
77850

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh