Mã bưu điện Cần Thơ – Zip/Postal Code các bưu cục TP. Cần Thơ

  • 3 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-can-tho
Mã bưu điện Cần Thơ gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TP. CẦN THƠ: 94000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm thành phố Cần Thơ
94000
2
Ủy ban Kiểm tra thành ủy
94001
3
Ban Tổ chức thành ủy
94002
4
Ban Tuyên giáo thành ủy
94003
5
Ban Dân vận thành ủy
94004
6
Ban Nội chính thành ủy
94005
7
Đảng ủy khối cơ quan
94009
8
Thành phố ủy và Văn phòng thành ủy
94010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
94011
10
Báo Cần Thơ
94016
11
Hội đồng nhân dân
94021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
94030
13
Tòa án nhân dân thành phố
94035
14
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố
94036
15
Kiểm toán nhà nước khu vực V
94037
16
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
94040
17
Sở Công Thương
94041
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
94042
19
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
94043
20
Sở Ngoại vụ
94044
21
Sở Tài chính
94045
22
Sở Thông tin và Truyền thông
94046
23
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
94047
24
Công an thành phố
94049
25
Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy
94050
26
Sở Nội vụ
94051
27
Sở Tư pháp
94052
28
Sở Giáo dục và Đào tạo
94053
29
Sở Giao thông vận tải
94054
30
Sở Khoa học và Công nghệ
94055
31
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
94056
32
Sở Tài nguyên và Môi trường
94057
33
Sở Xây dựng
94058
34
Sở Y tế
94060
35
Bộ chỉ huy Quân sự
94061
36
Ban Dân tộc
94062
37
Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố
94063
38
Thanh tra thành phố
94064
39
Trường chính trị thành phố
94065
40
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
94066
41
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố
94067
42
Bảo hiểm xã hội thành phố
94070
43
Cục Thuế
94078
44
Cục Hải quan
94079
45
Cục Thống kê
94080
46
Kho bạc Nhà nước thành phố
94081
47
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
94085
48
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
94086
49
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
94087
50
Liên đoàn Lao động thành phố
94088
51
Hội Nông dân thành phố
94089
52
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố
94090
53
Thành đoàn
94091
54
Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố
94092
55
Hội Cựu chiến binh thành phố
94093
1

QUẬN NINH KIỀU

1
BC. Trung tâm quận Ninh Kiều
94100
2
Quận ủy
94101
3
Hội đồng nhân dân
94102
4
Ủy ban nhân dân
94103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
94104
6
P. Thới Bình
94106
7
P. Cái Khế
94107
8
P. An Hòa
94108
9
P. An Nghiệp
94109
10
P. An Cư
94110
11
P. An Hội
94111
12
P. Tân An
94112
13
P. An Lạc
94113
14
P. An Phú
94114
15
P. Xuân Khánh
94115
16
P. Hưng Lợi
94116
17
P. An Khánh
94117
18
P. An Bình
94118
19
BCP. Cần Thơ
94150
20
BC. KHL Cần Thơ
94151
21
BC. Cái Khế
94152
22
BC. Chợ Cái Khế
94153
23
BC. An Hòa
94154
24
BC. Xuân Khánh
94155
25
BC. Mậu Thân
94156
26
BC. Hưng Lợi
94157
27
BC. An Khánh
94158
28
BC. An Bình
94159
29
BC. HCC Cần Thơ
94198
2

QUẬN BÌNH THỦY

1
BC. Trung tâm quận Bình Thủy
94200
2
Quận ủy
94201
3
Hội đồng nhân dân
94202
4
Ủy ban nhân dân
94203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
94204
6
P. Bình Thủy
94206
7
P. Bùi Hữu Nghĩa
94207
8
P. Trà An
94208
9
P. Trà Nóc
94209
10
P. Thới An Đông
94210
11
P. Long Tuyền
94211
12
P. Long Hòa
94212
13
P. An Thới
94213
14
BCP. Trà Nóc
94250
15
BC. KCN Trà Nóc
94251
16
BC. Bình Thủy
94252
17
BC. Trà An
94253
18
BC. An Thới
94254
3

QUẬN Ô MÔN

1
BC. Trung tâm quận Ô Môn
94300
2
Quận ủy
94301
3
Hội đồng nhân dân
94302
4
Ủy ban nhân dân
94303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
94304
6
P. Châu Văn Liêm
94306
7
P. Trường Lạc
94307
8
P. Phước Thới
94308
9
P. Thới An
94309
10
P. Thới Long
94310
11
P. Long Hưng
94311
12
P. Thới Hòa
94312
13
BCP. Ô Môn
94350
14
BC. Châu Văn Liêm
94351
15
BC. Long Hưng
94352
4

QUẬN THỐT NỐT

1
BC. Trung tâm quận Thốt Nốt
94400
2
Quận ủy
94401
3
Hội đồng nhân dân
94402
4
Ủy ban nhân dân
94403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
94404
6
P. Thốt Nốt
94406
7
P. Thới Thuận
94407
8
P. Thuận An
94408
9
P. Trung Nhứt
94409
10
P. Thạnh Hoà
94410
11
P. Trung Kiên
94411
12
P. Tân Lộc
94412
13
P. Thuận Hưng
94413
14
P. Tân Hưng
94414
15
BCP. Thốt Nốt
94450
16
BC. Thới Thuận
94451
17
BC. Thuận Hưng 1
94452
18
BĐVHX Tân Lộc 1
94453
5

HUYỆN VĨNH THẠNH

1
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh
94500
2
Huyện ủy
94501
3
Hội đồng nhân dân
94502
4
Ủy ban nhân dân
94503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
94504
6
TT. Vĩnh Thạnh
94506
7
X. Thạnh Mỹ
94507
8
X. Thạnh Qưới
94508
9
X. Thạnh An
94509
10
X. Thạnh Lợi
94510
11
X. Thạnh Thắng
94511
12
TT. Thanh An
94512
13
X. Thạnh Tiến
94513
14
X. Thạnh Lộc
94514
15
X. Vĩnh Bình
94515
16
X. Vĩnh Trinh
94516
17
BCP. Vĩnh Thạnh
94550
18
BC. Thạnh An
94551
19
BĐVHX Thạnh Quới 1
94552
20
BĐVHX Thạnh An 1
94553
21
BĐVHX Vĩnh Trinh 1
94554
6

HUYỆN CỜ ĐỎ

1
BC. Trung tâm huyện Cờ Đỏ
94600
2
Huyện ủy
94601
3
Hội đồng nhân dân
94602
4
Ủy ban nhân dân
94603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
94604
6
TT. Cờ Đỏ
94606
7
X. Thới Hưng
94607
8
X. Trung Thạnh
94608
9
X. Trung An
94609
10
X. Trung Hưng
94610
11
X. Thạnh Phú
94611
12
X. Thới Đông
94612
13
X. Thới Xuân
94613
14
X. Đông Thắng
94614
15
X. Đông Hiệp
94615
16
BCP. Cờ Đỏ
94650
17
BC. Cờ Đỏ
94651
18
BC. Trung An
94652
19
BĐVHX Sông Hậu
94653
20
BĐVHX Nông Trường Cờ Đỏ
94654
21
BĐVHX Khu Vực Nông Trường Cờ Đỏ
94655
7

HUYỆN THỚI LAI

1
BC. Trung tâm huyện Thới Lai
94700
2
Huyện ủy
94701
3
Hội đồng nhân dân
94702
4
Ủy ban nhân dân
94703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
94704
6
TT. Thới Lai
94706
7
X. Định Môn
94707
8
X. Thới Thạnh
94708
9
X. Tân Thạnh
94709
10
X. Xuân Thắng
94710
11
X. Thới Tân
94711
12
X. Đông Thuận
94712
13
X. Đông Bình
94713
14
X. Trường Xuân A
94714
15
X. Trường Xuân B
94715
16
X. Trường Xuân
94716
17
X. Trường Thắng
94717
18
X. Trường Thành
94718
19
BCP. Thới Lai
94750
8

HUYỆN PHONG ĐIỀN

1
BC. Trung tâm huyện Phong Điền
94800
2
Huyện ủy
94801
3
Hội đồng nhân dân
94802
4
Ủy ban nhân dân
94803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
94804
6
TT. Phong Điền
94806
7
X. Mỹ Khánh
94807
8
X. Giai Xuân
94808
9
X. Tân Thới
94809
10
X. Trường Long
94810
11
X. Nhơn Ái
94811
12
X. Nhơn Nghĩa
94812
13
BCP. Phong Điền
94850
9

QUẬN CÁI RĂNG

1
BC. Trung tâm quận Cái Răng
94900
2
Quận ủy
94901
3
Hội đồng nhân dân
94902
4
Ủy ban nhân dân
94903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
94904
6
P. Lê Bình
94906
7
P. Ba Láng
94907
8
P. Thường Thạnh
94908
9
P. Hưng Thạnh
94909
10
P. Phú Thứ
94910
11
P. Tân Phú
94911
12
P. Hưng Phú
94912
13
BCP. Cần Thơ
94950
14
BCP. TMĐT Cần Thơ
94951
15
BCP. Cái Răng
94952
16
BC. Ba Láng
94953
17
BC. Thường Thạnh
94954
18
BC. Phú Thứ
94955
19
BC. TMĐT Cần Thơ
94956
20
BC. Bưu chính ủy thác
94957
21
BC. Tổ phát thư báo
94958
22
BC. Tổ phát thư CPN
94959
23
BC. Hệ 1 Cần Thơ
94999

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh