Mã bưu điện Đăk Nông – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Đăk Nông

  • 3 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-dak-nong
Mã bưu điện Đăk Nông gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH ĐĂK NÔNG: 65000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Đắk Nông
65000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
65001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
65002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
65003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
65004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
65005
7
Đảng ủy khối cơ quan
65009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
65010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
65011
10
Báo Đắk Nông
65016
11
Hội đồng nhân dân
65021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
65030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
65035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
65036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
65040
16
Sở Công Thương
65041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
65042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
65043
19
Sở Tài chính
65045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
65046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
65047
22
Công an tỉnh
65049
23
Sở Nội vụ
65051
24
Sở Tư pháp
65052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
65053
26
Sở Giao thông vận tải
65054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
65055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
65056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
65057
30
Sở Xây dựng
65058
31
Sở Y tế
65060
32
Bộ chỉ huy Quân sự
65061
33
Ban Dân tộc
65062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
65063
35
Thanh tra tỉnh
65064
36
Trường chính trị tỉnh
65065
37
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
65066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
65067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
65070
40
Cục Thuế
65078
41
Cục Hải quan
65079
42
Cục Thống kê
65080
43
Kho bạc Nhà nước tỉnh
65081
44
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
65085
45
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
65086
46
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
65087
47
Liên đoàn Lao động tỉnh
65088
48
Hội Nông dân tỉnh
65089
49
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
65090
50
Tỉnh Đoàn
65091
51
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
65092
52
Hội Cựu chiến binh tỉnh
65093
1

THỊ XÃ GIA NGHĨA

1
BC. Trung tâm thị xã Gia Nghĩa
65100
2
Thị ủy
65101
3
Hội đồng nhân dân
65102
4
Ủy ban nhân dân
65103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
65104
6
P. Nghĩa Thành
65106
7
X. Quảng Thành
65107
8
P. Nghĩa Đức
65108
9
X. Đắk Nia
65109
10
P. Nghĩa Trung
65110
11
P. Nghĩa Tân
65111
12
P. Nghĩa Phú
65112
13
X. Đăk R’moan
65113
14
BCP. Gia Nghĩa
65150
15
BC. KHL Gia Nghĩa
65151
16
BC. Bưu điện 23 tháng 3
65152
17
BC. HCC Đắk Nông
65198
18
BC. Hệ 1 Đắk Nông
65199
2

HUYỆN ĐẮK GLONG

1
BC. Trung tâm huyện Đắk Glong
65200
2
Huyện ủy
65201
3
Hội đồng nhân dân
65202
4
Ủy ban nhân dân
65203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
65204
6
X. Quảng Khê
65206
7
X. Đắk Plao
65207
8
X. Đắk Som
65208
9
X. Đắk R’măng
65209
10
X. Đắk Ha
65210
11
X. Quảng Sơn
65211
12
X. Quảng Hoà
65212
13
BCP. Đắk Glong
65250
3

HUYỆN KRÔNG NÔ

1
BC. Trung tâm huyện Krông Nô
65300
2
Huyện ủy
65301
3
Hội đồng nhân dân
65302
4
Ủy ban nhân dân
65303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
65304
6
TT. Đắk Mâm
65306
7
X. Buôn Choah
65307
8
X. Nam Đà
65308
9
X. Đắk Sôr
65309
10
X. Nam Xuân
65310
11
X. Tân Thành
65311
12
X. Đắk Drô
65312
13
X. Nâm Nung
65313
14
X. Nâm N’đir
65314
15
X. Đức Xuyên
65315
16
X. Đắk Nang
65316
17
X. Quảng Phú
65317
18
BCP. Krông Nô
65350
4

HUYỆN CƯ JÚT

1
BC. Trung tâm huyện Cư Jút
65400
2
Huyện ủy
65401
3
Hội đồng nhân dân
65402
4
Ủy ban nhân dân
65403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
65404
6
TT. Ea T’ling
65406
7
X. Trúc Sơn
65407
8
X. Cư Knia
65408
9
X. Tâm Thắng
65409
10
X. Nam Dong
65410
11
X. Đắk DRông
65411
12
X. Ea Pô
65412
13
X. Đắk Wil
65413
14
BCP. Cư Jút
65450
15
BC. Nam Dong
65451
5

HUYỆN ĐẮK MIL

1
BC. Trung tâm huyện Đắk Mil
65500
2
Huyện ủy
65501
3
Hội đồng nhân dân
65502
4
Ủy ban nhân dân
65503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
65504
6
TT. Đắk Mil
65506
7
X. Thuận An
65507
8
X. Đức Minh
65508
9
X. Đắk Sắk
65509
10
X. Long Sơn
65510
11
X. Đức Mạnh
65511
12
X. Đắk N’drót
65512
13
X. Đắk Gằn
65513
14
X. Đắk R’la
65514
15
X. Đắk Lao
65515
16
BCP. Ðăk Mil
65550
17
BĐVHX Đức Lệ
65551
6

HUYỆN ĐẮK SONG

1
BC. Trung tâm huyện Đắk Song
65600
2
Huyện ủy
65601
3
Hội đồng nhân dân
65602
4
Ủy ban nhân dân
65603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
65604
6
TT. Đức An
65606
7
X. Nam Bình
65607
8
X. Đắk Môl
65608
9
X. Đắk Hòa
65609
10
X. Thuận Hạnh
65610
11
X. Thuận Hà
65611
12
X. Đắk N’dung
65612
13
X. Nâm N’jang
65613
14
X. Trường Xuân
65614
15
BCP. Ðăk Song
65650
16
BĐVHX Nam Bình 2
65651
7

HUYỆN TUY ĐỨC

1
BC. Trung tâm huyện Tuy Đức
65700
2
Huyện ủy
65701
3
Hội đồng nhân dân
65702
4
Ủy ban nhân dân
65703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
65704
6
X. Đắk Búk So
65706
7
X. Quảng Tâm
65707
8
X. Đắk R’tíh
65708
9
X. Quảng Tân
65709
10
X. Đắk Ngo
65710
11
X. Quảng Trực
65711
12
BCP. Tuy Đức
65750
8

HUYỆN ĐẮK RLẤP

1
BC. Trung tâm huyện Đắk Rlấp
65800
2
Huyện ủy
65801
3
Hội đồng nhân dân
65802
4
Ủy ban nhân dân
65803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
65804
6
TT. Kiến Đức
65806
7
X. Quảng Tín
65807
8
X. Kiến Thành
65808
9
X. Đắk Wer
65809
10
X. Nhân Cơ
65810
11
X. Nhân Đạo
65811
12
X. Nghĩa Thắng
65812
13
X. Đạo Nghĩa
65813
14
X. Đắk Sin
65814
15
X. Hưng Bình
65815
16
X. Đắk Ru
65816
17
BCP. Đắk Rlấp
65850
18
BC. Nhân Cơ
65851

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh