Mã bưu điện Hòa Bình – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hòa Bình

  • 3 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-hoa-binh
Mã bưu điện Hòa Bình gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH HÒA BÌNH: 36000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Hòa Bình
36000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
36001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
36002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
36003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
36004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
36005
7
Đảng ủy khối cơ quan
36009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
36010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
36011
10
Báo Hòa Bình
36016
11
Hội đồng nhân dân
36021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
36030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
36035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
36036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
36040
16
Sở Công Thương
36041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
36042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
36043
19
Sở Ngoại vụ
36044
20
Sở Tài chính
36045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
36046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
36047
23
Công an tỉnh
36049
24
Sở Nội vụ
36051
25
Sở Tư pháp
36052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
36053
27
Sở Giao thông vận tải
36054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
36055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
36056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
36057
31
Sở Xây dựng
36058
32
Sở Y tế
36060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
36061
34
Ban Dân tộc
36062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
36063
36
Thanh tra tỉnh
36064
37
Trường chính trị tỉnh
36065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
36066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
36067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
36070
41
Cục Thuế
36078
42
Cục Hải quan
36079
43
Cục Thống kê
36080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
36081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
36085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
36086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
36087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
36088
49
Hội Nông dân tỉnh
36089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
36090
51
Tỉnh Đoàn
36091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
36092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
36093
1

THÀNH PHỐ HÒA BÌNH

1
BC. Trung tâm thành phố Hòa Bình
36100
2
Thành ủy
36101
3
Hội đồng nhân dân
36102
4
Ủy ban nhân dân
36103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36104
6
P. Phương Lâm
36106
7
X. Sủ Ngòi
36107
8
P. Đồng Tiến
36108
9
X. Trung Minh
36109
10
P. Thịnh Lang
36110
11
P. Tân Hòa
36111
12
X. Yên Mông
36112
13
X. Hoà Bình
36113
14
P. Hữu Nghị
36114
15
P. Tân Thịnh
36115
16
X. Thái Thịnh
36116
17
P. Thái Bình
36117
18
X. Thống Nhất
36118
19
P. Chăm Mát
36119
20
X. Dân Chủ
36120
21
BCP. Hòa Bình
36150
22
BC. Phương Lâm
36151
23
BC. Đồng Tiến
36152
24
BC. Tân Hòa
36153
25
BC. Tân Thịnh
36154
26
BC. Phố Chăm
36155
27
BC. HCC Hòa Bình
36198
28
BC. Hệ 1 Hòa Bình
36199
2

HUYỆN KỲ SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Kỳ Sơn
36200
2
Huyện ủy
36201
3
Hội đồng nhân dân
36202
4
Ủy ban nhân dân
36203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36204
6
TT. Kỳ Sơn
36206
7
X. Dân Hạ
36207
8
X. Mông Hóa
36208
9
X. Dân Hòa
36209
10
X. Phúc Tiến
36210
11
X. Yên Quang
36211
12
X. Phú Minh
36212
13
X. Hợp Thịnh
36213
14
X. Hợp Thành
36214
15
X. Độc Lập
36215
16
BCP. Kỳ Sơn
36230
17
BC. Bãi Nai
36231
3

HUYỆN LƯƠNG SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Lương Sơn
36250
2
Huyện ủy
36251
3
Hội đồng nhân dân
36252
4
Ủy ban nhân dân
36253
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36254
6
TT. Lương Sơn
36256
7
X. Hòa Sơn
36257
8
X. Lâm Sơn
36258
9
X. Trường Sơn
36259
10
X. Cao Răm
36260
11
X. Tân Vinh
36261
12
X. Nhuận Trạch
36262
13
X. Cư Yên
36263
14
X. Hợp Hòa
36264
15
X. Tiến Sơn
36265
16
X. Tân Thành
36266
17
X. Hợp Châu
36267
18
X. Long Sơn
36268
19
X. Hợp Thanh
36269
20
X. Thanh Lương
36270
21
X. Cao Thắng
36271
22
X. Cao Dương
36272
23
X. Trung Sơn
36273
24
X. Thành Lập
36274
25
X. Liên Sơn
36275
26
BCP. Lương Sơn
36285
27
BC. Bãi Lạng
36286
28
BC. Chợ Bến
36287
4

HUYỆN ĐÀ BẮC

1
BC. Trung tâm huyện Đà Bắc
36300
2
Huyện ủy
36301
3
Hội đồng nhân dân
36302
4
Ủy ban nhân dân
36303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36304
6
TT. Đà Bắc
36306
7
X. Hào Lý
36307
8
X. Tu Lý
36308
9
X. Tân Minh
36309
10
X. Tân Pheo
36310
11
X. Giáp Đắt
36311
12
X. Suối Nánh
36312
13
X. Đồng Nghê
36313
14
X. Mường Tuổng
36314
15
X. Mường Chiềng
36315
16
X. Đồng Chum
36316
17
X. Đồng Ruộng
36317
18
X. Đoàn Kết
36318
19
X. Trung Thành
36319
20
X. Yên Hòa
36320
21
X. Tiền Phong
36321
22
X. Cao Sơn
36322
23
X. Vầy Nưa
36323
24
X. Hiền Lương
36324
25
X. Toàn Sơn
36325
26
BCP. Đà Bắc
36350
5

HUYỆN MAI CHÂU

1
BC. Trung tâm huyện Mai Châu
36400
2
Huyện ủy
36401
3
Hội đồng nhân dân
36402
4
Ủy ban nhân dân
36403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36404
6
TT. Mai Châu
36406
7
X. Tòng Đậu
36407
8
X. Ba Khan
36408
9
X. Tân Mai
36409
10
X. Tân Dân
36410
11
X. Phúc Sạn
36411
12
X. Đồng Bảng
36412
13
X. Tân Sơn
36413
14
X. Pà Cò
36414
15
X. Hang Kia
36415
16
X. Cun Pheo
36416
17
X. Piềng Vế
36417
18
X. Bao La
36418
19
X. Nà Mèo
36419
20
X. Nà Phòn
36420
21
X. Săm Khòe
36421
22
X. Mai Hịch
36422
23
X. Mai Hạ
36423
24
X. Chiềng Châu
36424
25
X. Vạn Mai
36425
26
X. Pù Pin
36426
27
X. Noong Luông
36427
28
X. Thung Khe
36428
29
BCP. Mai Châu
36450
6

HUYỆN CAO PHONG

1
BC. Trung tâm huyện Cao Phong
36500
2
Huyện ủy
36501
3
Hội đồng nhân dân
36502
4
Ủy ban nhân dân
36503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36504
6
TT. Cao Phong
36506
7
X. Đông Phong
36507
8
X. Thu Phong
36508
9
X. Bắc Phong
36509
10
X. Bình Thanh
36510
11
X. Thung Nai
36511
12
X. Tây Phong
36512
13
X. Tân Phong
36513
14
X. Dũng Phong
36514
15
X. Nam Phong
36515
16
X. Yên Lập
36516
17
X. Yên Thượng
36517
18
X. Xuân Phong
36518
19
BCP. Cao Phong
36530
20
BC. Nông Trường Cao Phong
36531
7

HUYỆN TÂN LẠC

1
BC. Trung tâm huyện Tân Lạc
36550
2
Huyện ủy
36551
3
Hội đồng nhân dân
36552
4
Ủy ban nhân dân
36553
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36554
6
TT. Mường Khến
36556
7
X. Quy Hậu
36557
8
X. Mỹ Hòa
36558
9
X. Trung Hòa
36559
10
X. Ngòi Hoa
36560
11
X. Phú Vinh
36561
12
X. Phú Cường
36562
13
X. Phong Phú
36563
14
X. Địch Giáo
36564
15
X. Tuân Lộ
36565
16
X. Quy Mỹ
36566
17
X. Quyết Chiến
36567
18
X. Bắc Sơn
36568
19
X. Lũng Vân
36569
20
X. Nam Sơn
36570
21
X. Do Nhân
36571
22
X. Lỗ Sơn
36572
23
X. Ngổ Luông
36573
24
X. Gia Mô
36574
25
X. Ngọc Mỹ
36575
26
X. Đông Lai
36576
27
X. Thanh Hối
36577
28
X. Tử Nê
36578
29
X. Mãn Đức
36579
30
BCP. Tân Lạc
36585
31
BC. Chợ Lồ
36586
8

HUYỆN LẠC SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Lạc Sơn
36600
2
Huyện ủy
36601
3
Hội đồng nhân dân
36602
4
Ủy ban nhân dân
36603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36604
6
TT. Vụ Bản
36606
7
X. Yên Phú
36607
8
X. Bình Hẻm
36608
9
X. Văn Nghĩa
36609
10
X. Mỹ Thành
36610
11
X. Quý Hòa
36611
12
X. Miền Đồi
36612
13
X. Tuân Đạo
36613
14
X. Tân Lập
36614
15
X. Nhân Nghĩa
36615
16
X. Văn Sơn
36616
17
X. Xuất Hóa
36617
18
X. Thượng Cốc
36618
19
X. Phúc Tuy
36619
20
X. Phú Lương
36620
21
X. Chí Thiện
36621
22
X. Định Cư
36622
23
X. Chí Đạo
36623
24
X. Ngọc Sơn
36624
25
X. Tự Do
36625
26
X. Ngọc Lâu
36626
27
X. Hương Nhượng
36627
28
X. Liên Vũ
36628
29
X. Bình Cảng
36629
30
X. Bình Chân
36630
31
X. Vũ Lâm
36631
32
X. Tân Mỹ
36632
33
X. Ân Nghĩa
36633
34
X. Yên Nghiệp
36634
35
BCP. Lạc Sơn
36650
36
BC. Lâm Hóa
36651
9

HUYỆN YÊN THỦY

1
BC. Trung tâm huyện Yên Thủy
36700
2
Huyện ủy
36701
3
Hội đồng nhân dân
36702
4
Ủy ban nhân dân
36703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36704
6
TT. Hàng Trạm
36706
7
X. Yên Lạc
36707
8
X. Hữu Lợi
36708
9
X. Bảo Hiệu
36709
10
X. Lạc Hưng
36710
11
X. Lạc Lương
36711
12
X. Lạc Sỹ
36712
13
X. Đa Phúc
36713
14
X. Lạc Thịnh
36714
15
X. Phú Lai
36715
16
X. Yên Trị
36716
17
X. Ngọc Lương
36717
18
X. Đoàn Kết
36718
19
BCP. Yên Thủy
36750
20
BC. Đồn Dương
36751
10

HUYỆN LẠC THỦY

1
BC. Trung tâm huyện Lạc Thủy
36800
2
Huyện ủy
36801
3
Hội đồng nhân dân
36802
4
Ủy ban nhân dân
36803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36804
6
TT. Chi Nê
36806
7
X. Lạc Long
36807
8
X. Cố Nghĩa
36808
9
X. Phú Lão
36809
10
X. Phú Thành
36810
11
TT. Thanh Hà
36811
12
X. Thanh Nông
36812
13
X. Hưng Thi
36813
14
X. Đồng Môn
36814
15
X. Liên Hòa
36815
16
X. Khoan Dụ
36816
17
X. An Lạc
36817
18
X. An Bình
36818
19
X. Yên Bồng
36819
20
X. Đồng Tâm
36820
21
BCP. Lạc Thủy
36850
22
BC. Ba Hàng Đồi
36851
11

HUYỆN KIM BÔI

1
BC. Trung tâm huyện Kim Bôi
36900
2
Huyện ủy
36901
3
Hội đồng nhân dân
36902
4
Ủy ban nhân dân
36903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
36904
6
TT. Bo
36906
7
X. Kim Bình
36907
8
X. Trung Bì
36908
9
X. Lập Chiệng
36909
10
X. Nật Sơn
36910
11
X. Hùng Tiến
36911
12
X. Bắc Sơn
36912
13
X. Bình Sơn
36913
14
X. Đú Sáng
36914
15
X. Tú Sơn
36915
16
X. Vĩnh Tiến
36916
17
X. Sơn Thủy
36917
18
X. Thượng Bì
36918
19
X. Hạ Bì
36919
20
X. Vĩnh Đồng
36920
21
X. Đông Bắc
36921
22
X. Thượng Tiến
36922
23
X. Hợp Đồng
36923
24
X. Kim Tiến
36924
25
X. Kim Bôi
36925
26
X. Kim Truy
36926
27
X. Cuối Hạ
36927
28
X. Nuông Dăm
36928
29
X. Mi Hòa
36929
30
X. Sào Báy
36930
31
X. Nam Thượng
36931
32
X. Hợp Kim
36932
33
X. Kim Sơn
36933
34
BCP. Kim Bôi
36950
35
BC. Bãi Chạo
36951
36
BC. Nam Thượng
36952

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh