Mã bưu điện Kon Tum – Zip/Postal Code các bưu cục Kon Tum

  • 3 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-kon-tum
Mã bưu điện Kon Tum gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH KON TUM: 60000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Kon Tum
60000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
60001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
60002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
60003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
60004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
60005
7
Đảng ủy khối cơ quan
60009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
60010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
60011
10
Báo Kon Tum
60016
11
Hội đồng nhân dân
60021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
60030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
60035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
60036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
60040
16
Sở Công Thương
60041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
60042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
60043
19
Sở Ngoại vụ
60044
20
Sở Tài chính
60045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
60046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
60047
23
Công an tỉnh
60049
24
Sở Nội vụ
60051
25
Sở Tư pháp
60052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
60053
27
Sở Giao thông vận tải
60054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
60055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
60056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
60057
31
Sở Xây dựng
60058
32
Sở Y tế
60060
33
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
60061
34
Ban Dân tộc
60062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
60063
36
Thanh tra tỉnh
60064
37
Trường chính trị tỉnh
60065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
60066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
60067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
60070
41
Cục Thuế
60078
42
Chi Cục Hải quan
60079
43
Cục Thống kê
60080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
60081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
60085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
60086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
60087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
60088
49
Hội Nông dân tỉnh
60089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
60090
51
Tỉnh Đoàn
60091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
60092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
60093
1

THÀNH PHỐ KON TUM

1
BC. Trung tâm thành phố Kon Tum
60100
2
Thành ủy
60101
3
Hội đồng nhân dân
60102
4
Ủy ban nhân dân
60103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60104
6
P. Quyết Thắng
60106
7
P. Quang Trung
60107
8
P. Thắng Lợi
60108
9
P. Trường Chinh
60109
10
P. Duy Tân
60110
11
P. Ngô Mây
60111
12
P. Nguyễn Trãi
60112
13
P. Trần Hưng Đạo
60113
14
P. Lê Lợi
60114
15
P. Thống Nhất
60115
16
X. Đắk Rơ Wa
60116
17
X. Đắk Blà
60117
18
X. Đắk Cấm
60118
19
X. Vinh Quang
60119
20
X. Ngọk Bay
60120
21
X. Kroong
60121
22
X. Đăk Năng
60122
23
X. Đoàn Kết
60123
24
X. Ia Chim
60124
25
X. Hòa Bình
60125
26
X. Chư Hreng
60126
27
BCP. Kon Tum
60150
28
BC. Bến Xe
60151
29
BC. Duy Tân
60152
30
BC. Phan Đình Phùng
60153
31
BC. Trung Tín
60154
32
BC. Hoà Bình
60155
33
BC. HCC Kon Tum
60198
34
BC. Hệ 1 Kon Tum
60199
2

HUYỆN KON RẪY

1
BC. Trung tâm huyện Kon Rẫy
60200
2
Huyện ủy
60201
3
Hội đồng nhân dân
60202
4
Ủy ban nhân dân
60203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60204
6
TT. Đắk Rve
60206
7
X. Đắk Kôi
60207
8
X. Đắk Tơ Lung
60208
9
X. Đắk Tờ Re
60209
10
X. Đắk Ruồng
60210
11
X. Tân Lập
60211
12
X. Đắk Pne
60212
13
BCP. Kon Rẫy
60225
14
BC. Đắk Ruồng
60226
3

HUYỆN KON PLÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Kon Plông
60250
2
Huyện ủy
60251
3
Hội đồng nhân dân
60252
4
Ủy ban nhân dân
60253
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60254
6
X. Đắk Long
60256
7
X. Hiếu
60257
8
X. Pờ Ê
60258
9
X. Ngok Tem
60259
10
X. Đắk Ring
60260
11
X. Đắk Nên
60261
12
X. Măng Bút
60262
13
X. Đắk Tăng
60263
14
X. Măng Cành
60264
15
BCP. Kon Plông
60275
16
BC. Măng Đen
60276
4

HUYỆN TU MƠ RÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Tu Mơ Rông
60300
2
Huyện ủy
60301
3
Hội đồng nhân dân
60302
4
Ủy ban nhân dân
60303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60304
6
X. Đắk Hà
60306
7
X. Tu Mơ Rông
60307
8
X. Ngọc Yêu
60308
9
X. Văn Xuôi
60309
10
X. Ngọc Lây
60310
11
X. Măng Ri
60311
12
X. Đắk Na
60312
13
X. Đắk Sao
60313
14
X. Tê Xăng
60314
15
X. Đắk Rơ Ông
60315
16
X. Đắk Tơ Kan
60316
17
BCP. Tu Mơ Rông
60350
5

HUYỆN ĐẮK GLEI

1
BC. Trung tâm huyện Đắk Glei
60400
2
Huyện ủy
60401
3
Hội đồng nhân dân
60402
4
Ủy ban nhân dân
60403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60404
6
TT. Đắk Glei
60406
7
X. Xốp
60407
8
X. Ngọc Linh
60408
9
X. Mường Hoong
60409
10
X. Đắk Choong
60410
11
X. Đắk Man
60411
12
X. Đắk Plô
60412
13
X. Đắk Nhoong
60413
14
X. Đắk Pét
60414
15
X. Đắk KRoong
60415
16
X. Đắk Môn
60416
17
X. Đắk Long
60417
18
BCP. Đắk Glei
60450
6

HUYỆN NGỌC HỒI

1
BC. Trung tâm huyện Ngọc Hồi
60500
2
Huyện ủy
60501
3
Hội đồng nhân dân
60502
4
Ủy ban nhân dân
60503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60504
6
TT. Plei Cần
60506
7
X. Đắk Ang
60507
8
X. Đắk Dục
60508
9
X. Đắk Nông
60509
10
X. Đắk Xú
60510
11
X. Pờ Y
60511
12
X. Đắk Kan
60512
13
X. Sa Loong
60513
14
BCP. Ngọc Hồi
60550
7

HUYỆN ĐẮK HÀ

1
BC. Trung tâm huyện Đắk Hà
60600
2
Huyện ủy
60601
3
Hội đồng nhân dân
60602
4
Ủy ban nhân dân
60603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60604
6
TT. Đắk Hà
60606
7
X. Đăk Ngọk
60607
8
X. Đắk PXi
60608
9
X. Đắk Ui
60609
10
X. Đăk Long
60610
11
X. Đắk HRing
60611
12
X. Đắk Mar
60612
13
X. Hà Mòn
60613
14
X. Đắk La
60614
15
X. Ngok Wang
60615
16
X. Ngok Réo
60616
17
BCP. Đắk Hà
60625
8

HUYỆN ĐẮK TÔ

1
BC. Trung tâm huyện Đắk Tô
60650
2
Huyện ủy
60651
3
Hội đồng nhân dân
60652
4
Ủy ban nhân dân
60653
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60654
6
TT. Đắk Tô
60656
7
X. Kon Đào
60657
8
X. Văn Lem
60658
9
X. Đắk Trăm
60659
10
X. Đắk Rơ Nga
60660
11
X. Ngọk Tụ
60661
12
X. Tân Cảnh
60662
13
X. Pô Kô
60663
14
X. Diên Bình
60664
15
BCP. Đắk Tô
60675
9

HUYỆN SA THẦY

1
BC. Trung tâm huyện Sa Thầy
60700
2
Huyện ủy
60701
3
Hội đồng nhân dân
60702
4
Ủy ban nhân dân
60703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60704
6
TT. Sa Thầy
60706
7
X. Sa Nghĩa
60707
8
X. Hơ Moong
60708
9
X. Sa Nhơn
60709
10
X. Rơ Kơi
60710
11
X. Mô Rai
60711
12
X. Sa Sơn
60712
13
X. Ya Xiêr
60713
14
X. Sa Bình
60714
15
X. Ya ly
60715
16
X. Ya Tăng
60716
17
BCP. Sa Thầy
60750
18
BC. Ia H’Drai
60751
10

HUYỆN IA H’DRAI

1
BC. Trung tâm huyện Ia H’Drai
60800
2
Huyện ủy
60801
3
Hội đồng nhân dân
60802
4
Ủy ban nhân dân
60803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
60804
6
X. Ia Tơi
60806
7
X. Ia Dom
60807
8
X. Ia Đal
60808
9
BCP. Ia H’Drai
60850

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh