Mã bưu điện Lai Châu – Zip/Postal Code các bưu cục Lai Châu

  • 2 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-lai-chau
Mã bưu điện Lai Châu gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH LAI CHÂU: 30000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Lai Châu
30000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
30001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
30002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
30003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
30004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
30005
7
Đảng ủy khối cơ quan
30009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
30010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
30011
10
Báo Lai Châu
30016
11
Hội đồng nhân dân
30021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
30030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
30035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
30036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
30040
16
Sở Công Thương
30041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
30042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
30043
19
Sở Ngoại vụ
30044
20
Sở Tài chính
30045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
30046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
30047
23
Công an tỉnh
30049
24
Sở Nội vụ
30051
25
Sở Tư pháp
30052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
30053
27
Sở Giao thông vận tải
30054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
30055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
30056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
30057
31
Sở Xây dựng
30058
32
Sở Y tế
30060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
30061
34
Ban Dân tộc
30062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
30063
36
Thanh tra tỉnh
30064
37
Trường chính trị tỉnh
30065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
30066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
30067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
30070
41
Cục Thuế
30078
42
Cục Hải quan
30079
43
Cục Thống kê
30080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
30081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
30085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
30086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
30087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
30088
49
Hội Nông dân tỉnh
30089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
30090
51
Tỉnh Đoàn
30091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
30092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
30093
1

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

1
BC. Trung tâm thành phố Lai Châu
30100
2
Thành ủy
30101
3
Hội đồng nhân dân
30102
4
Ủy ban nhân dân
30103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
30104
6
P. Quyết Tiến
30106
7
P. Quyết Thắng
30107
8
X. Nậm Loỏng
30108
9
P. Đoàn Kết
30109
10
P. Tân Phong
30110
11
P. Đông Phong
30111
12
X. San Thàng
30112
13
BCP. Lai Châu
30150
13
BC. KHL Lai Châu
30150
13
BC. Đoàn Kết
30150
13
BC. Hệ 1 Lai Châu
30199
2

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

1
BC. Trung tâm huyện Tam Đường
30200
2
Huyện ủy
30201
3
Hội đồng nhân dân
30202
4
Ủy ban nhân dân
30203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
30204
6
TT. Tam Đường
30206
7
X. Bình Lư
30207
8
X. Sơn Bình
30208
9
X. Hồ Thầu
30209
10
X. Giang Ma
30210
11
X. Tả Lèng
30211
12
X. Thèn Sin
30212
13
X. Sùng Phài
30213
14
X. Nùng Nàng
30214
15
X. Bản Giang
30215
16
X. Bản Hon
30216
17
X. Khun Há
30217
18
X. Nà Tăm
30218
19
X. Bản Bo
30219
20
BCP. Tam Đường
30250
21
BC. Hồ Thầu
30251
3

HUYỆN PHONG THỔ

1
BC. Trung tâm huyện Phong Thổ
30300
2
Huyện ủy
30301
3
Hội đồng nhân dân
30302
4
Ủy ban nhân dân
30303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
30304
6
TT. Phong Thổ
30306
7
X. Khổng Lào
30307
8
X. Bản Lang
30308
9
X. Dào San
30309
10
X. Tông Qua Lìn
30310
11
X. Pa Vây Sử
30311
12
X. Mồ Sì San
30312
13
X. Sì Lờ Lầu
30313
14
X. Ma Li Chải
30314
15
X. Vàng Ma Chải
30315
16
X. Mù Sang
30316
17
X. Ma Ly Pho
30317
18
X. Hoang Thèn
30318
19
X. Huổi Luông
30319
20
X. Mường So
30320
21
X. Lả Nhì Thàng
30321
22
X. Nậm Xe
30322
23
X. Sin Suối Hồ
30323
24
BCP. Phong Thổ
30350
25
BC. Mường So
30351
4

HUYỆN MƯỜNG TÈ

1
BC. Trung tâm huyện Mường Tè
30400
2
Huyện ủy
30401
3
Hội đồng nhân dân
30402
4
Ủy ban nhân dân
30403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
30404
6
TT. Mường Tè
30406
7
X. Bun Nưa
30407
8
X. Pa Vệ Sử
30408
9
X. Pa Ủ
30409
10
X. Tá Bạ
30410
11
X. Thu Lũm
30411
12
X. Ka Lăng
30412
13
X. Mù Cả
30413
14
X. Mường Tè
30414
15
X. Nậm Khao
30415
16
X. Bun Tở
30416
17
X. Tà Tổng
30417
18
X. Kan Hồ
30418
19
X. Vàng San
30419
20
BCP. Mường Tè
30450
5

HUYỆN NẬM NHÙN

1
BC. Trung tâm huyện Nậm Nhùn
30500
2
Huyện ủy
30501
3
Hội đồng nhân dân
30502
4
Ủy ban nhân dân
30503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
30504
6
TT. Nậm Nhùn
30506
7
X. Nậm Hàng
30507
8
X. Pú Đao
30508
9
X. Nậm Pì
30509
10
X. Trung Chải
30510
11
X. Nậm Ban
30511
12
X. Hua Bum
30512
13
X. Mường Mô
30513
14
X. Nậm Chà
30514
15
X. Nậm Manh
30515
16
X. Lê Lợi
30516
17
BCP. Nậm Nhùn
30550
6

HUYỆN SÌN HỒ

1
BC. Trung tâm huyện Sìn Hồ
30600
2
Huyện ủy
30601
3
Hội đồng nhân dân
30602
4
Ủy ban nhân dân
30603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
30604
6
TT. Sìn Hồ
30606
7
X. Phăng Sô Lin
30607
8
X. Ma Quai
30608
9
X. Phìn Hồ
30609
10
X. Pa Tần
30610
11
X. Hồng Thu
30611
12
X. Tả Phìn
30612
13
X. Sà Dề Phìn
30613
14
X. Tả Ngảo
30614
15
X. Làng Mô
30615
16
X. Chăn Nưa
30616
17
X. Tủa Sín Chải
30617
18
X. Nậm Mạ
30618
19
X. Nậm Cha
30619
20
X. Căn Co
30620
21
X. Nậm Hăn
30621
22
X. Nậm Cuổi
30622
23
X. Noong Hẻo
30623
24
X. Pu Sam Cáp
30624
25
X. Pa Khóa
30625
26
X. Nậm Tăm
30626
27
X. Lùng Thàng
30627
28
BCP. Sìn Hồ
30650
29
BC. Nậm Tăm
30651
7

HUYỆN TÂN UYÊN

1
BC. Trung tâm huyện Tân Uyên
30700
2
Huyện ủy
30701
3
Hội đồng nhân dân
30702
4
Ủy ban nhân dân
30703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
30704
6
TT. Tân Uyên
30706
7
X. Phúc Khoa
30707
8
X. Mường Khoa
30708
9
X. Thân Thuộc
30709
10
X. Nậm Cần
30710
11
X. Nậm Sỏ
30711
12
X. Tà Mít
30712
13
X. Pắc Ta
30713
14
X. Hố Mít
30714
15
X. Trung Đồng
30715
16
BCP. Tân Uyên
30750
8

HUYỆN THAN UYÊN

1
BC. Trung tâm huyện Than Uyên
30800
2
Huyện ủy
30801
3
Hội đồng nhân dân
30802
4
Ủy ban nhân dân
30803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
30804
6
TT. Than Uyên
30806
7
X. Mường Than
30807
8
X. Phúc Than
30808
9
X. Mường Mít
30809
10
X. Mường Cang
30810
11
X. Pha Mu
30811
12
X. Tà Hừa
30812
13
X. Tà Gia
30813
14
X. Khoen On
30814
15
X. Tà Mung
30815
16
X. Mường Kim
30816
17
X. Hua Nà
30817
18
BCP. Than Uyên
30850

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh