Mã bưu điện Nghệ An – Zip/Postal Code các bưu cục Nghệ An

  • 2 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-nghe-an
Mã bưu điện Nghệ An gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH NGHỆ AN: 43000 – 44000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Nghệ An
43000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
43001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
43002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
43003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
43004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
43005
7
Đảng ủy khối cơ quan
43009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
43010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
43011
10
Báo Nghệ An
43016
11
Hội đồng nhân dân
43021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
43030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
43035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
43036
15
Kiểm toán nhà nước khu vực II
43037
16
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
43040
17
Sở Công Thương
43041
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
43042
19
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
43043
20
Sở Ngoại vụ
43044
21
Sở Tài chính
43045
22
Sở Thông tin và Truyền thông
43046
23
Sở Văn hoá và Thể thao
43047
24
Sở Du lịch
43048
25
Công an tỉnh
43049
26
Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy
43050
27
Sở Nội vụ
43051
28
Sở Tư pháp
43052
29
Sở Giáo dục và Đào tạo
43053
30
Sở Giao thông vận tải
43054
31
Sở Khoa học và Công nghệ
43055
32
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
43056
33
Sở Tài nguyên và Môi trường
43057
34
Sở Xây dựng
43058
35
Sở Y tế
43060
36
Bộ chỉ huy Quân sự
43061
37
Ban Dân tộc
43062
38
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
43063
39
Thanh tra tỉnh
43064
40
Trường chính trị tỉnh
43065
41
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
43066
42
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
43067
43
Bảo hiểm xã hội tỉnh
43070
44
Cục Thuế
43078
45
Cục Hải quan
43079
46
Cục Thống kê
43080
47
Kho bạc Nhà nước tỉnh
43081
48
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
43085
49
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
43086
50
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
43087
51
Liên đoàn Lao động tỉnh
43088
52
Hội Nông dân tỉnh
43089
53
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
43090
54
Tỉnh đoàn
43091
55
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
43092
56
Hội Cựu chiến binh tỉnh
43093
1

THÀNH PHỐ VINH

1
BC. Trung tâm thành phố Vinh
43100
2
Thành ủy
43101
3
Hội đồng nhân dân
43102
4
Ủy ban nhân dân
43103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
43104
6
P. Lê Mao
43106
7
P. Trường Thi
43107
8
P. Bến Thủy
43108
9
P. Hưng Dũng
43109
10
P. Hưng Phúc
43110
11
P. Hưng Bình
43111
12
P. Quang Trung
43112
13
P. Hồng Sơn
43113
14
P. Cửa Nam
43114
15
P. Đội Cung
43115
16
P. Lê Lợi
43116
17
P. Hà Huy Tập
43117
18
X. Hưng Hòa
43118
19
X. Hưng Lộc
43119
20
P. Quán Bàu
43120
21
X. Nghi Phú
43121
22
X. Nghi Đức
43122
23
X. Nghi Ân
43123
24
X. Nghi Liên
43124
25
X. Nghi Kim
43125
26
X. Hưng Đông
43126
27
P. Đông Vĩnh
43127
28
X. Hưng Chính
43128
29
P. Vinh Tân
43129
30
P. Trung Đô
43130
31
BCP. Hàng Nặng Vinh
43150
32
BCP. Phía Đông
43151
33
BCP. Phía Nam
43152
34
BCP. Phía Tây
43153
35
BCP. Phía Bắc
43154
36
BC. KHL Phía Đông
43155
37
BC. KHL Phía Nam
43156
38
BC. KHL Phía Tây
43157
39
BC. KHL Phía Bắc
43158
40
BC. Bến Thủy
43159
41
BC. Hưng Dũng
43160
42
BC. Đường 3-2
43161
43
BC. Cửa Nam
43162
44
BC. Đội Cung
43163
45
BC. Cửa Bắc
43164
46
BC. Quán Bàu
43165
47
BC. Chợ Ga
43166
48
BC. Hưng Lộc
43167
49
BC. Chợ Cọi
43168
50
BC. Quán Bánh
43169
51
BC. Nghi Liên
43170
52
BC. Sân Bay Vinh
43171
53
BC. KCN Bắc Vinh
43172
54
BC. Đông Vĩnh
43173
55
BC. Phượng Hoàng
43174
56
BC. Hệ 1 Nghệ An
43199
2

THỊ XÃ CỬA LÒ

1
BC. Trung tâm thị xã Cửa Lò
43200
2
Thị ủy
43201
3
Hội đồng nhân dân
43202
4
Ủy ban nhân dân
43203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
43204
6
P. Nghi Hương
43206
7
P. Nghi Hòa
43207
8
P. Nghi Hải
43208
9
P. Nghi Thu
43209
10
P. Thu Thủy
43210
11
P. Nghi Thủy
43211
12
P. Nghi Tân
43212
13
BCP. Cửa Lò
43250
14
BC. Hải Hòa
43251
15
BC. Chợ Sơn
43252
16
BC. Lan Châu
43253
17
BC. Cảng
43254
18
BC. Bình Minh
43255
3

HUYỆN NGHI LỘC

1
BC. Trung tâm huyện Nghi Lộc
43300
2
Huyện ủy
43301
3
Hội đồng nhân dân
43302
4
Ủy ban nhân dân
43303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
43304
6
TT. Quán Hành
43306
7
X. Nghi Trung
43307
8
X. Nghi Thịnh
43308
9
X. Nghi Khánh
43309
10
X. Nghi Hợp
43310
11
X. Nghi Xá
43311
12
X. Nghi Thuận
43312
13
X. Nghi Hoa
43313
14
X. Nghi Diên
43314
15
X. Nghi Vạn
43315
16
X. Nghi Trường
43316
17
X. Nghi Thạch
43317
18
X. Nghi Xuân
43318
19
X. Nghi Phong
43319
20
X. Phúc Thọ
43320
21
X. Nghi Thái
43321
22
X. Nghi Long
43322
23
X. Nghi Quang
43323
24
X. Nghi Thiết
43324
25
X. Nghi Tiến
43325
26
X. Nghi Yên
43326
27
X. Nghi Hưng
43327
28
X. Nghi Đồng
43328
29
X. Nghi Phương
43329
30
X. Nghi Văn
43330
31
X. Nghi Kiều
43331
32
X. Nghi Lâm
43332
33
X. Nghi Mỹ
43333
34
X. Nghi Công Bắc
43334
35
X. Nghi Công Nam
43335
36
BCP. Nghi Lộc
43350
37
BC. KHL Nghi Lộc
43351
38
BC. Nghi Thạch
43352
39
BC. Cửa Hội
43353
40
BC. Nghi Thái
43354
41
BC. Nam Cấm
43355
42
BC. Nghi Mỹ
43356
4

HUYỆN DIỄN CHÂU

1
BC. Trung tâm huyện Diễn Châu
43400
2
Huyện ủy
43401
3
Hội đồng nhân dân
43402
4
Ủy ban nhân dân
43403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
43404
6
TT. Diễn Châu
43406
7
X. Diễn Thành
43407
8
X. Diễn Ngọc
43408
9
X. Diễn Hoa
43409
10
X. Diễn Quảng
43410
11
X. Diễn Bình
43411
12
X. Diễn Cát
43412
13
X. Diễn Tân
43413
14
X. Diễn Phúc
43414
15
X. Diễn Thịnh
43415
16
X. Diễn Thọ
43416
17
X. Diễn Lợi
43417
18
X. Diễn Lộc
43418
19
X. Diễn Phú
43419
20
X. Diễn An
43420
21
X. Diễn Trung
43421
22
X. Diễn Thắng
43422
23
X. Diễn Minh
43423
24
X. Diễn Nguyên
43424
25
X. Diễn Hạnh
43425
26
X. Diễn Kỷ
43426
27
X. Diễn Bích
43427
28
X. Diễn Kim
43428
29
X. Diễn Hải
43429
30
X. Diễn Vạn
43430
31
X. Diễn Xuân
43431
32
X. Diễn Đồng
43432
33
X. Diễn Thái
43433
34
X. Diễn Liên
43434
35
X. Diễn Tháp
43435
36
X. Diễn Hồng
43436
37
X. Diễn Phong
43437
38
X. Diễn Mỹ
43438
39
X. Diễn Hùng
43439
40
X. Diễn Hoàng
43440
41
X. Diễn Yên
43441
42
X. Diễn Trường
43442
43
X. Diễn Đoài
43443
44
X. Diễn Lâm
43444
45
BCP. Diễn Châu
43450
46
BC. KHL Diễn Châu
43451
47
BC. Diễn Cát
43452
48
BC. Diễn Lộc
43453
49
BC. Diễn An
43454
50
BC. Bình Thắng
43455
51
BC. Cầu Bùng
43456
52
BC. Diễn Xuân
43457
53
BC. Chợ Dàn
43458
54
BC. Yên Ly
43459
55
BC. Chợ Tảo
43460
5

HUYỆN QUỲNH LƯU

1
BC. Trung tâm huyện Quỳnh Lưu
43500
2
Huyện ủy
43501
3
Hội đồng nhân dân
43502
4
Ủy ban nhân dân
43503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
43504
6
TT. Cầu Giát
43506
7
X. Quỳnh Bá
43507
8
X. Quỳnh Yên
43508
9
X. Quỳnh Minh
43509
10
X. Quỳnh Lương
43510
11
X. Quỳnh Bảng
43511
12
X. Quỳnh Thanh
43512
13
X. Quỳnh Đôi
43513
14
X. Quỳnh Thạch
43514
15
X. Quỳnh Hậu
43515
16
X. Quỳnh Hồng
43516
17
X. Quỳnh Giang
43517
18
X. Quỳnh Diện
43518
19
X. Quỳnh Hưng
43519
20
X. Quỳnh Ngọc
43520
21
X. Quỳnh Thọ
43521
22
X. Sơn Hải
43522
23
X. An Hòa
43523
24
X. Quỳnh Thuận
43524
25
X. Quỳnh Long
43525
26
X. Tiến Thủy
43526
27
X. Quỳnh Nghĩa
43527
28
X. Quỳnh Lâm
43528
29
X. Quỳnh Mỹ
43529
30
X. Quỳnh Hoa
43530
31
X. Quỳnh Văn
43531
32
X. Quỳnh Tân
43532
33
X. Tân Thắng
43533
34
X. Quỳnh Thắng
43534
35
X. Quỳnh Châu
43535
36
X. Quỳnh Tam
43536
37
X. Tân Sơn
43537
38
X. Ngọc Sơn
43538
39
BCP. Quỳnh Lưu
43550
40
BC. KHL Quỳnh Lưu
43551
41
BC. Quỳnh Lương
43552
42
BC. Quỳnh Đôi
43553
44
BC. Thạch Văn
43554
46
BC. Chợ Ngò
43555
47
BC. Quỳnh Thuận
43556
48
BC. Chợ Tuần
43557
49
BĐVHX Quỳnh Giang
43558
6

HUYỆN YÊN THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Yên Thành
43600
2
Huyện ủy
43601
3
Hội đồng nhân dân
43602
4
Ủy ban nhân dân
43603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
43604
6
TT. Yên Thành
43606
7
X. Hoa Thành
43607
8
X. Hợp Thành
43608
9
X. Phú Thành
43609
10
X. Văn Thành
43610
11
X. Tăng Thành
43611
12
X. Xuân Thành
43612
13
X. Bắc Thành
43613
14
X. Trung Thành
43614
15
X. Nam Thành
43615
16
X. Lý Thành
43616
17
X. Đại Thành
43617
18
X. Mỹ Thành
43618
19
X. Liên Thành
43619
20
X. Công Thành
43620
21
X. Khánh Thành
43621
22
X. Bảo Thành
43622
23
X. Sơn Thành
43623
24
X. Viên Thành
43624
25
X. Vĩnh Thành
43625
26
X. Long Thành
43626
27
X. Nhân Thành
43627
28
X. Hồng Thành
43628
29
X. Thọ Thành
43629
30
X. Đô Thành
43630
31
X. Đức Thành
43631
32
X. Tân Thành
43632
33
X. Mã Thành
43633
34
X. Tiến Thành
43634
35
X. Hậu Thành
43635
36
X. Phúc Thành
43636
37
X. Hùng Thành
43637
38
X. Lăng Thành
43638
39
X. Kim Thành
43639
40
X. Quang Thành
43640
41
X. Tây Thành
43641
42
X. Đồng Thành
43642
43
X. Thịnh Thành
43643
44
X. Minh Thành
43644
45
BCP. Yên Thành
43650
46
BC. KHL Yên Thành
43651
47
BC. Hợp Thành
43652
48
BC. Trung Thành
43653
49
BC. Vân Tụ
43654
50
BC. Công Thành
43655
51
BC. Bảo Nham
43656
52
BC. Đô Thành
43657
53
BC. Hậu Thành
43658
54
BC. Tây Thành
43659
7

HUYỆN NGHĨA ĐÀN

1
BC. Trung tâm huyện Nghĩa Đàn
43700
2
Huyện ủy
43701
3
Hội đồng nhân dân
43702
4
Ủy ban nhân dân
43703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
43704
6
TT. Nghĩa Đàn
43706
7
X. Nghĩa Hội
43707
8
X. Nghĩa Thọ
43708
9
X. Nghĩa Phú
43709
10
X. Nghĩa Bình
43710
11
X. Nghĩa Trung
43711
12
X. Nghĩa Minh
43712
13
X. Nghĩa Lâm
43713
14
X. Nghĩa Lợi
43714
15
X. Nghĩa Lạc
43715
16
X. Nghĩa Sơn
43716
17
X. Nghĩa Yên
43717
18
X. Nghĩa Mai
43718
19
X. Nghĩa Hồng
43719
20
X. Nghĩa Thịnh
43720
21
X. Nghĩa Hưng
43721
22
X. Nghĩa Thắng
43722
23
X. Nghĩa Liên
43723
24
X. Nghĩa Tân
43724
25
X. Nghĩa Hiếu
43725
26
X. Nghĩa Đức
43726
27
X. Nghĩa An
43727
28
X. Nghĩa Khánh
43728
29
X. Nghĩa Long
43729
30
X. Nghĩa Lộc
43730
31
BCP. Nghĩa Đàn
43750
32
BC. KHL Nghĩa Đàn
43751
33
BC. 1/5
43752
34
BC. Nghĩa Minh
43753
35
BC. Nghĩa Lâm
43754
36
BC. Nghĩa Hiếu
43755
37
BC. Nghĩa An
43756
8

HUYỆN TÂN KỲ

1
BC. Trung tâm huyện Tân Kỳ
43800
2
Huyện ủy
43801
3
Hội đồng nhân dân
43802
4
Ủy ban nhân dân
43803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
43804
6
TT. Tân Kỳ
43806
7
X. Kỳ Tân
43807
8
X. Nghĩa Dũng
43808
9
X. Tân Long
43809
10
X. Nghĩa Hoàn
43810
11
X. Tân Phú
43811
12
X. Nghĩa Thái
43812
13
X. Nghĩa Hợp
43813
14
X. Nghĩa Bình
43814
15
X. Nghĩa Đồng
43815
16
X. Tân Xuân
43816
17
X. Giai Xuân
43817
18
X. Tân Hợp
43818
19
X. Đồng Văn
43819
20
X. Nghĩa Phúc
43820
21
X. Tân An
43821
22
X. Hương Sơn
43822
23
X. Kỳ Sơn
43823
24
X. Tân Hương
43824
25
X. Nghĩa Hành
43825
26
X. Phú Sơn
43826
27
X. Tiên Kỳ
43827
28
BCP. Tân Kỳ
43850
29
BC. Tân Phú
43851
30
BC. Nghĩa Hợp
43852
31
BC. Tân An
43853
32
BC. Cầu Trôi
43854
33
BC. Đồng Thờ
43855
9

HUYỆN QUỲ HỢP

1
BC. Trung tâm huyện Quỳ Hợp
43900
2
Huyện ủy
43901
3
Hội đồng nhân dân
43902
4
Ủy ban nhân dân
43903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
43904
6
TT. Quỳ Hợp
43906
7
X. Minh Hợp
43907
8
X. Nghĩa Xuân
43908
9
X. Thọ Hợp
43909
10
X. Châu Quang
43910
11
X. Châu Lộc
43911
12
X. Tam Hợp
43912
13
X. Đồng Hợp
43913
14
X. Yên Hợp
43914
15
X. Liên Hợp
43915
16
X. Châu Tiến
43916
17
X. Châu Hồng
43917
18
X. Châu Thành
43918
19
X. Châu Cường
43919
20
X. Châu Thái
43920
21
X. Châu Đình
43921
22
X. Châu Lý
43922
23
X. Nam Sơn
43923
24
X. Bắc Sơn
43924
25
X. Văn Lợi
43925
26
X. Hạ Sơn
43926
27
BCP. Quỳ Hợp
43950
28
BC. Quán Dinh
43951
29
BC. Đồng Nại
43952
30
BĐVHX Văn Lợi B
43953
10

HUYỆN QUỲ CHÂU

1
BC. Trung tâm huyện Quỳ Châu
44000
2
Huyện ủy
44001
3
Hội đồng nhân dân
44002
4
Ủy ban nhân dân
44003
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44004
6
TT. Quỳ Châu
44006
7
X. Châu Bình
44007
8
X. Châu Nga
44008
9
X. Châu Hạnh
44009
10
X. Châu Hội
44010
11
X. Châu Thuận
44011
12
X. Châu Bính
44012
13
X. Châu Tiến
44013
14
X. Châu Thắng
44014
15
X. Châu Phong
44015
16
X. Châu Hoàn
44016
17
X. Diên Lãm
44017
18
BCP. Quỳ Châu
44025
19
BC. Châu Bình
44026
20
BC. Đò Ham
44027
21
BC. Tạ Chum
44028
11

HUYỆN QUẾ PHONG

1
BC. Trung tâm huyện Quế Phong
44050
2
Huyện ủy
44051
3
Hội đồng nhân dân
44052
4
Ủy ban nhân dân
44053
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44054
6
TT. Kim Sơn
44056
7
X. Mường Nọc
44057
8
X. Châu Kim
44058
9
X. Châu Thôn
44059
10
X. Nậm Nhoóng
44060
11
X. Cắm Muộn
44061
12
X. Quang Phong
44062
13
X. Quế Sơn
44063
14
X. Tiền Phong
44064
15
X. Đồng Văn
44065
16
X. Thông Thụ
44066
17
X. Hạnh Dịch
44067
18
X. Nậm Giải
44068
19
X. Tri Lễ
44069
20
BCP. Quế Phong
44075
21
BC. Phú Phương
44076
12

HUYỆN ĐÔ LƯƠNG

1
BC. Trung tâm huyện Đô Lương
44100
2
Huyện ủy
44101
3
Hội đồng nhân dân
44102
4
Ủy ban nhân dân
44103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44104
6
TT. Đô Lương
44106
7
X. Yên Sơn
44107
8
X. Văn Sơn
44108
9
X. Thịnh Sơn
44109
10
X. Đà Sơn
44110
11
X. Trung Sơn
44111
12
X. Thuận Sơn
44112
13
X. Xuân Sơn
44113
14
X. Lạc Sơn
44114
15
X. Tân Sơn
44115
16
X. Thái Sơn
44116
17
X. Minh Sơn
44117
18
X. Quang Sơn
44118
19
X. Nhân Sơn
44119
20
X. Thượng Sơn
44120
21
X. Hiến Sơn
44121
22
X. Mỹ Sơn
44122
23
X. Trù Sơn
44123
24
X. Đại Sơn
44124
25
X. Hòa Sơn
44125
26
X. Lưu Sơn
44126
27
X. Đặng Sơn
44127
28
X. Nam Sơn
44128
29
X. Ngọc Sơn
44129
30
X. Bắc Sơn
44130
31
X. Tràng Sơn
44131
32
X. Đông Sơn
44132
33
X. Bài Sơn
44133
34
X. Bồi Sơn
44134
35
X. Lam Sơn
44135
36
X. Hồng Sơn
44136
37
X. Giang Sơn Đông
44137
38
X. Giang Sơn Tây
44138
39
BCP. Đô Lương
44150
40
BC. KHL Đô Lương
44151
41
BC. Thuận Sơn
44152
42
BC. Xuân Bài
44153
43
BC. Đà Sơn
44154
44
BC. Quang Sơn
44155
45
BC. Trù Sơn
44156
46
BC. Cầu Khuôn
44157
47
BC. Nam Sơn
44158
48
BC. Tràng Thành
44159
49
BC. Chợ Trung
44160
50
BC. Giang Sơn
44161
13

HUYỆN ANH SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Anh Sơn
44200
2
Huyện ủy
44201
3
Hội đồng nhân dân
44202
4
Ủy ban nhân dân
44203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44204
6
TT. Anh Sơn
44206
7
X. Long Sơn
44207
8
X. Khai Sơn
44208
9
X. Cao Sơn
44209
10
X. Lĩnh Sơn
44210
11
X. Lạng Sơn
44211
12
X. Tào Sơn
44212
13
X. Vĩnh Sơn
44213
14
X. Thạch Sơn
44214
15
X. Đức Sơn
44215
16
X. Hội Sơn
44216
17
X. Phúc Sơn
44217
18
X. Hoa Sơn
44218
19
X. Tường Sơn
44219
20
X. Cẩm Sơn
44220
21
X. Hùng Sơn
44221
22
X. Đỉnh Sơn
44222
23
X. Tam Sơn
44223
24
X. Bình Sơn
44224
25
X. Thành Sơn
44225
26
X. Thọ Sơn
44226
27
BCP. Anh Sơn
44250
28
BC. Lĩnh Sơn
44251
29
BC. Chợ Dưa
44252
30
BC. Cây Chanh
44253
14

HUYỆN CON CUÔNG

1
BC. Trung tâm huyện Con Cuông
44300
2
Huyện ủy
44301
3
Hội đồng nhân dân
44302
4
Ủy ban nhân dân
44303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44304
6
TT. Con Cuông
44306
7
X. Bồng Khê
44307
8
X. Chi Khê
44308
9
X. Yên Khê
44309
10
X. Châu Khê
44310
11
X. Lục Dạ
44311
12
X. Môn Sơn
44312
13
X. Thạch Ngàn
44313
14
X. Mậu Đức
44314
15
X. Đôn Phục
44315
16
X. Cam Lâm
44316
17
X. Lạng Khê
44317
18
X. Bình Chuẩn
44318
19
BCP. Con Cuông
44325
15

HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG

1
BC. Trung tâm huyện Tương Dương
44350
2
Huyện ủy
44351
3
Hội đồng nhân dân
44352
4
Ủy ban nhân dân
44353
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44354
6
TT. Hòa Bình
44356
7
X. Thạch Giám
44357
8
X. Yên Thắng
44358
9
X. Yên Na
44359
10
X. Yên Hòa
44360
11
X. Xiêng My
44361
12
X. Nga My
44362
13
X. Yên Tĩnh
44363
14
X. Lượng Minh
44364
15
X. Hữu Khuông
44365
16
X. Tam Đình
44366
17
X. Nhôn Mai
44367
18
X. Mai Sơn
44368
19
X. Tam Thái
44369
20
X. Tam Quang
44370
21
X. Tam Hợp
44371
22
X. Xá Lượng
44372
23
X. Lưu Kiền
44373
24
BCP. Tương Dương
44380
25
BC. Cánh Tráp
44381
26
BC. Khe Bố
44382
16

HUYỆN KỲ SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Kỳ Sơn
44400
2
Huyện ủy
44401
3
Hội đồng nhân dân
44402
4
Ủy ban nhân dân
44403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44404
6
TT. Mường Xén
44406
7
X. Chiêu Lưu
44407
8
X. Hữu Lập
44408
9
X. Bảo Nam
44409
10
X. Bảo Thắng
44410
11
X. Mường Lống
44411
12
X. Phà Đánh
44412
13
X. Nậm Cắn
44413
14
X. Huổi Tụ
44414
15
X. Na Loi
44415
16
X. Đoọc Mạy
44416
17
X. Keng Đu
44417
18
X. Bắc Ly
44418
19
X. Mỹ Ly
44419
20
X. Hữu Kiệm
44420
21
X. Tây Sơn
44421
22
X. Tà Cạ
44422
23
X. Mường Típ
44423
24
X. Mường Ải
44424
25
X. Na Ngoi
44425
26
X. Nậm Càn
44426
27
BCP. Kỳ Sơn
44450
28
BC. Khe Năn
44451
29
BC. Cửa Khẩu Nậm Cắn
44452
17

HUYỆN HƯNG NGUYÊN

1
BC. Trung tâm huyện Hưng Nguyên
44500
2
Huyện ủy
44501
3
Hội đồng nhân dân
44502
4
Ủy ban nhân dân
44503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44504
6
TT Hưng Nguyên
44506
7
X. Hưng Tây
44507
8
X. Hưng Yên Nam
44508
9
X. Hưng Yên Bắc
44509
10
X. Hưng Trung
44510
11
X. Hưng Đạo
44511
12
X. Hưng Tân
44512
13
X. Hưng Thông
44513
14
X. Hưng Xuân
44514
15
X. Hưng Xá
44515
16
X. Hưng Long
44516
17
X. Hưng Lĩnh
44517
18
X. Hưng Mỹ
44518
19
X. Hưng Thịnh
44519
20
X. Hưng Phúc
44520
21
X. Hưng Thắng
44521
22
X. Hưng Tiến
44522
23
X. Hưng Lam
44523
24
X. Hưng Phú
44524
25
X. Hưng Khánh
44525
26
X. Hưng Châu
44526
27
X. Hưng Lợi
44527
28
X. Hưng Nhân
44528
29
BCP. Hưng Nguyên
44550
30
BC. KHL Hưng Nguyên
44551
31
BC. Hưng Xá
44552
32
BC. Hưng Châu
44553
18

HUYỆN NAM ĐÀN

1
BC. Trung tâm huyện Nam Đàn
44600
2
Huyện ủy
44601
3
Hội đồng nhân dân
44602
4
Ủy ban nhân dân
44603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44604
6
TT. Nam Đàn
44606
7
X. Xuân Hòa
44607
8
X. Nam Anh
44608
9
X. Nam Xuân
44609
10
X. Nam Lĩnh
44610
11
X. Nam Giang
44611
12
X. Hùng Tiến
44612
13
X. Nam Tân
44613
14
X. Nam Thượng
44614
15
X. Nam Lộc
44615
16
X. Hồng Long
44616
17
X. Kim Liên
44617
18
X. Xuân Lâm
44618
19
X. Nam Cát
44619
20
X. Khánh Sơn
44620
21
X. Nam Trung
44621
22
X. Nam Phúc
44622
23
X. Nam Cường
44623
24
X. Nam Kim
44624
25
X. Vân Diên
44625
26
X. Nam Thái
44626
27
X. Nam Thanh
44627
28
X. Nam Nghĩa
44628
29
X. Nam Hưng
44629
30
BCP. Nam Đàn
44650
31
BC. KHL Nam Đàn
44651
32
BC. Xuân Hòa
44652
33
BC. Nam Anh
44653
34
BC. Chợ Vạc
44654
35
BC. Nam Giang
44655
36
BC. Kim Liên
44656
37
BC. Chín Nam
44657
38
BC. Nam Nghĩa
44658
19

HUYỆN THANH CHƯƠNG

1
BC. Trung tâm huyện Thanh Chương
44700
2
Huyện ủy
44701
3
Hội đồng nhân dân
44702
4
Ủy ban nhân dân
44703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44704
6
TT. Thanh Chương
44706
7
X. Thanh Ngọc
44707
8
X. Thanh Đồng
44708
9
X. Thanh Phong
44709
10
X. Thanh Tường
44710
11
X. Thanh Hưng
44711
12
X. Thanh Văn
44712
13
X. Thanh Tiên
44713
14
X. Thanh Liên
44714
15
X. Phong Thịnh
44715
16
X. Cát Văn
44716
17
X. Thanh Hòa
44717
18
X. Thanh Nho
44718
19
X. Thanh Đức
44719
20
X. Hạnh Lâm
44720
21
X. Thanh Sơn
44721
22
X. Thanh Mỹ
44722
23
X. Thanh Lĩnh
44723
24
X. Đồng Văn
44724
25
X. Thanh Hương
44725
26
X. Ngọc Lâm
44726
27
X. Thanh An
44727
28
X. Thanh Thịnh
44728
29
X. Thanh Khê
44729
30
X. Thanh Chi
44730
31
X. Ngọc Sơn
44731
32
X. Xuân Tường
44732
33
X. Thanh Long
44733
34
X. Võ Liệt
44734
35
X. Thanh Thủy
44735
36
X. Thanh Hà
44736
37
X. Thanh Tùng
44737
38
X. Thanh Dương
44738
39
X. Thanh Lương
44739
40
X. Thanh Khai
44740
41
X. Thanh Yên
44741
42
X. Thanh Giang
44742
43
X. Thanh Mai
44743
44
X. Thanh Xuân
44744
45
X. Thanh Lâm
44745
46
BCP. Thanh Chương
44750
47
BC. KHL Thanh Chương
44751
48
BC. Đại Đồng
44752
49
BC. Chợ Rạng
44753
50
BC. Chợ Giăng
44754
51
BC. Chợ Chùa
44755
52
BC. Hạnh Lâm
44756
53
BC. Ba Bến
44757
54
BC. Nguyệt Bổng
44758
55
BC. Chợ Rộ
44759
56
BC. Phuống
44759
57
BC. Chợ Cồn
44760
58
BC. Rào Gang
44761
59
BC. Phuống
44762
20

THỊ XÃ THÁI HÒA

1
BC. Trung tâm thị xã Thái Hòa
44800
2
Thị ủy
44801
3
Hội đồng nhân dân
44802
4
Ủy ban nhân dân
44803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44804
6
P. Hòa Hiếu
44806
7
P. Quang Tiến
44807
8
P. Quang Phong
44808
9
P. Long Sơn
44809
10
X. Nghĩa Hòa
44810
11
X. Nghĩa Tiến
44811
12
X. Nghĩa Mỹ
44812
13
X. Tây Hiếu
44813
14
X. Nghĩa Thuận
44814
15
X. Đông Hiếu
44815
16
BCP. Thái Hòa
44850
19
BC. KHL Thái Hòa
44851
20
BC. Chợ Mới
44852
21
ĐVHX. Đông Hiếu
44853
21

THỊ XÃ HOÀNG MAI

1
BC. Trung tâm thị xã Hoàng Mai
44900
2
Thị ủy
44901
3
Hội đồng nhân dân
44902
4
Ủy ban nhân dân
44903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
44904
6
P. Quỳnh Thiện
44906
7
X. Quỳnh Lập
44907
8
X. Quỳnh Vinh
44908
9
X. Quỳnh Trang
44909
10
X. Quỳnh Lộc
44910
11
P. Quỳnh Dị
44911
12
P. Mai Hùng
44912
13
P. Quỳnh Phương
44913
14
P. Quỳnh Xuân
44914
15
X. Quỳnh Liên
44915
16
BCP. Hoàng Mai
44950
17
BC. KHL Hoàng Mai
44951
18
BC. Quỳnh Phương
44952
19
BC. Quỳnh Xuân
44953
20
BĐVHX Quỳnh Lộc 2
44954

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh