Mã bưu điện Ninh Thuận – Zip/Postal Code các bưu cục Ninh Thuận

  • 2 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-ninh-thuan
Mã bưu điện Ninh Thuận gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH NINH THUẬN: 59000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Ninh Thuận
59000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
59001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
59002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
59003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
59004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
59005
7
Đảng ủy khối cơ quan
59009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
59010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
59011
10
Báo Ninh Thuận
59016
11
Hội đồng nhân dân
59021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
59030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
59035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
59036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
59040
16
Sở Công Thương
59041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
59042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
59043
19
Sở Tài chính
59045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
59046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
59047
22
Công an tỉnh
59049
23
Sở Nội vụ
59051
24
Sở Tư pháp
59052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
59053
26
Sở Giao thông vận tải
59054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
59055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
59056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
59057
30
Sở Xây dựng
59058
31
Sở Y tế
59060
32
Bộ chỉ huy Quân sự
59061
33
Ban Dân tộc
59062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
59063
35
Thanh tra tỉnh
59064
36
Trường chính trị tỉnh
59065
37
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
59066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
59067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
59070
40
Cục Thuế
59078
41
Cục Hải quan
59079
42
Cục Thống kê
59080
43
Kho bạc Nhà nước tỉnh
59081
44
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
59085
45
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
59086
46
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
59087
47
Liên đoàn Lao động tỉnh
59088
48
Hội Nông dân tỉnh
59089
49
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
59090
50
Tỉnh đoàn
59091
51
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
59092
52
Hội Cựu chiến binh tỉnh
59093
1

THÀNH PHỐ PHAN RANG THÁP CHÀM

1
BC. Trung tâm thành phố Phan Rang Tháp Chàm
59100
2
Thành ủy
59101
3
Hội đồng nhân dân
59102
4
Ủy ban nhân dân
59103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
59104
6
P. Mỹ Hương
59106
7
P. Kinh Dinh
59107
8
P. Thanh Sơn
59108
9
P. Phủ Hà
59109
10
P. Đạo Long
59110
11
P. Tấn Tài
59111
12
P. Mỹ Hải
59112
13
P. Mỹ Bình
59113
14
P. Văn Hải
59114
15
P. Đài Sơn
59115
16
P. Phước Mỹ
59116
17
P. Bảo An
59117
18
P. Mỹ Đông
59118
19
P. Đông Hải
59119
20
X. Thành Hải
59120
21
P. Đô Vinh
59121
22
BCP. Ninh Thuận
59150
23
BC. Hung Vương
59151
24
BC. 16 tháng 4
59152
25
BC. Tháp Chàm
59153
26
BC. HCC-KHL
59198
27
BC. Hệ 1 Ninh Thuận
59199
2

HUYỆN NINH HẢI

1
BC. Trung tâm huyện Ninh Hải
59200
2
Huyện ủy
59201
3
Hội đồng nhân dân
59202
4
Ủy ban nhân dân
59203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
59204
6
TT. Khánh Hải
59206
7
X. Tri Hải
59207
8
X. Phương Hải
59208
9
X. Tân Hải
59209
10
X. Xuân Hải
59210
11
X. Hộ Hải
59211
12
X. Nhơn Hải
59212
13
X. Thanh Hải
59213
14
X. Vĩnh Hải
59214
15
BCP. Ninh Hải
59250
16
BC. Hộ Hải
59251
17
BC. Nhơn Hải
59252
18
BĐVHX Xuân Hải 2
59253
3

HUYỆN THUẬN BẮC

1
BC. Trung tâm huyện Thuận Bắc
59300
2
Huyện ủy
59301
3
Hội đồng nhân dân
59302
4
Ủy ban nhân dân
59303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
59304
6
X. Lợi Hải
59306
7
X. Công Hải
59307
8
X. Phước Chiến
59308
9
X. Phước Kháng
59309
10
X. Bắc Phong
59310
11
X. Bắc Sơn
59311
12
BCP. Thuận Bắc
59350
4

HUYỆN BÁC ÁI

1
BC. Trung tâm huyện Bác Ái
59400
2
Huyện ủy
59401
3
Hội đồng nhân dân
59402
4
Ủy ban nhân dân
59403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
59404
6
X. Phước Đại
59406
7
X. Phước Tiến
59407
8
X. Phước Bình
59408
9
X. Phước Hòa
59409
10
X. Phước Tân
59410
11
X. Phước Thắng
59411
12
X. Phước Chính
59412
13
X. Phước Trung
59413
14
X. Phước Thành
59414
15
BCP. Bác Ái
59450
5

HUYỆN NINH SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Ninh Sơn
59500
2
Huyện ủy
59501
3
Hội đồng nhân dân
59502
4
Ủy ban nhân dân
59503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
59504
6
TT. Tân Sơn
59506
7
X. Lương Sơn
59507
8
X. Lâm Sơn
59508
9
X. Quảng Sơn
59509
10
X. Hòa Sơn
59510
11
X. Mỹ Sơn
59511
12
X. Nhơn Sơn
59512
13
X. Ma Nới
59513
14
BCP. Ninh Sơn
59550
15
BC. Quãng Sơn
59551
16
BC. Nhơn Sơn
59552
6

HUYỆN NINH PHƯỚC

1
BC. Trung tâm huyện Ninh Phước
59600
2
Huyện ủy
59601
3
Hội đồng nhân dân
59602
4
Ủy ban nhân dân
59603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
59604
6
TT. Phước Dân
59606
7
X. An Hải
59607
8
X. Phước Thuận
59608
9
X. Phước Hậu
59609
10
X. Phước Sơn
59610
11
X. Phước Vinh
59611
12
X. Phước Thái
59612
13
X. Phước Hữu
59613
14
X. Phước Hải
59614
15
BCP. Ninh Phước
59650
16
BĐVHX An Hải 2
59651
17
BĐVHX An Hải 3
59652
18
BĐVHX Phước Hải 2
59653
7

HUYỆN THUẬN NAM

1
BC. Trung tâm huyện Thuận Nam
59700
2
Huyện ủy
59701
3
Hội đồng nhân dân
59702
4
Ủy ban nhân dân
59703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
59704
6
X. Phước Nam
59706
7
X. Phước Hà
59707
8
X. Nhị Hà
59708
9
X. Phước Ninh
59709
10
X. Phước Minh
59710
11
X. Cà Ná
59711
12
X. Phước Diêm
59712
13
X. Phước Dinh
59713
14
BCP. Thuận Nam
59750
15
BC. Cà Ná
59751
16
BC. Phước Diêm
59752
17
BĐVHX Phước Dinh 2
59753

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh