Mã bưu điện Phú Yên – Zip/Postal Code các bưu cục Phú Yên

  • 3 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-phu-yen
Mã bưu điện Phú Yên gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH PHÚ YÊN: 56000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Phú Yên
56000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
56001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
56002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
56003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
56004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
56005
7
Đảng ủy khối cơ quan
56009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
56010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
56011
10
Báo Phú Yên
56016
11
Hội đồng nhân dân
56021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
56030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
56035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
56036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
56040
16
Sở Công Thương
56041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
56042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
56043
19
Sở Ngoại vụ
56044
20
Sở Tài chính
56045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
56046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
56047
23
Công an tỉnh
56049
24
Sở Nội vụ
56051
25
Sở Tư pháp
56052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
56053
27
Sở Giao thông vận tải
56054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
56055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
56056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
56057
31
Sở Xây dựng
56058
32
Sở Y tế
56060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
56061
34
Ban Dân tộc
56062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
56063
36
Thanh tra tỉnh
56064
37
Trường chính trị tỉnh
56065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
56066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
56067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
56070
41
Cục Thuế
56078
42
Chi Cục Hải quan
56079
43
Cục Thống kê
56080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
56081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
56085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
56086
47
Hội Văn học nghệ thuật
56087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
56088
49
Hội Nông dân tỉnh
56089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
56090
51
Tỉnh Đoàn
56091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
56092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
56093
1

THÀNH PHỐ TUY HÒA

1
BC. Trung tâm thành phố Tuy Hòa
56100
2
Thành ủy
56101
3
Hội đồng nhân dân
56102
4
Ủy ban nhân dân
56103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
56104
6
P. 1
56106
7
X. Bình Ngọc
56107
8
P. Phú Lâm
56108
9
P. Phú Thạnh
56109
10
P. Phú Đông
56110
11
P. 6
56111
12
P. 4
56112
13
P. 3
56113
14
P. 2
56114
15
P. 5
56115
16
P. 8
56116
17
P. 9
56117
18
P. 7
56118
19
X. Bình Kiến
56119
20
X. An Phú
56120
21
X. Hòa Kiến
56121
22
BCP. Tuy Hòa
56150
23
BC. Kinh Doanh Tiếp Thị
56151
24
BC. Nguyên Huệ
56152
25
BC. Phú Lâm
56153
26
BC. Hệ 1 Phú Yên
56199
2

HUYỆN TUY AN

1
BC. Trung tâm huyện Tuy An
56200
2
Huyện ủy
56201
3
Hội đồng nhân dân
56202
4
Ủy ban nhân dân
56203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
56204
6
TT. Chí Thạnh
56206
7
X. An Cư
56207
8
X. An Thạch
56208
9
X. An Ninh Tây
56209
10
X. An Dân
56210
11
X. An Định
56211
12
X. An Nghiệp
56212
13
X. An Xuân
56213
14
X. An Lĩnh
56214
15
X. An Thọ
56215
16
X. An Chấn
56216
17
X. An Mỹ
56217
18
X. An Hiệp
56218
19
X. An Hòa
56219
20
X. An Hải
56220
21
X. An Ninh Đông
56221
22
BCP. Tuy An
56250
23
BC. Hòa Đa
56251
3

THỊ XÃ SÔNG CẦU

1
BC. Trung tâm thị xã Sông Cầu
56300
2
Thị ủy
56301
3
Hội đồng nhân dân
56302
4
Ủy ban nhân dân
56303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
56304
6
P. Xuân Phú
56306
7
P. Xuân Thành
56307
8
P. Xuân Đài
56308
9
X. Xuân Thọ 2
56309
10
X. Xuân Thọ 1
56310
11
X. Xuân Lâm
56311
12
P. Xuân Yên
56312
13
X. Xuân Phương
56313
14
X. Xuân Thịnh
56314
15
X. Xuân Cảnh
56315
16
X. Xuân Hòa
56316
17
X. Xuân Bình
56317
18
X. Xuân Lộc
56318
19
X. Xuân Hải
56319
20
BCP. Sông Cầu
56350
21
BC. Bình Thạnh
56351
4

HUYỆN ĐỒNG XUÂN

1
BC. Trung tâm huyện Đồng Xuân
56400
2
Huyện ủy
56401
3
Hội đồng nhân dân
56402
4
Ủy ban nhân dân
56403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
56404
6
TT. La Hai
56406
7
X. Xuân Sơn Bắc
56407
8
X. Xuân Sơn Nam
56408
9
X. Xuân Quang 3
56409
10
X. Xuân Phước
56410
11
X. Xuân Quang 1
56411
12
X. Xuân Quang 2
56412
13
X. Xuân Long
56413
14
X. Đa Lộc
56414
15
X. Xuân Lãnh
56415
16
X. Phú Mỡ
56416
17
BCP. Đồng Xuân
56450
5

HUYỆN SƠN HÒA

1
BC. Trung tâm huyện Sơn Hòa
56500
2
Huyện ủy
56501
3
Hội đồng nhân dân
56502
4
Ủy ban nhân dân
56503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
56504
6
TT. Củng Sơn
56506
7
X. Suối Bạc
56507
8
X. Sơn Hà
56508
9
X. Sơn Nguyên
56509
10
X. Sơn Xuân
56510
11
X. Sơn Long
56511
12
X. Sơn Định
56512
13
X. Sơn Hội
56513
14
X. Phước Tân
56514
15
X. Cà Lúi
56515
16
X. Sơn Phước
56516
17
X. Eachà Rang
56517
18
X. Suối Trai
56518
19
X. Krông Pa
56519
20
BCP. Sơn Hoà
56550
21
BC. Ngân Điền
56551
6

HUYỆN SÔNG HINH

1
BC. Trung tâm huyện Sông Hinh
56600
2
Huyện ủy
56601
3
Hội đồng nhân dân
56602
4
Ủy ban nhân dân
56603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
56604
6
TT. Hai Riêng
56606
7
X. EaBia
56607
8
X. Đức Bình Tây
56608
9
X. Sơn Giang
56609
10
X. Đức Bình Đông
56610
11
X. Sông Hinh
56611
12
X. EaTrol
56612
13
X. EaBar
56613
14
X. Ealy
56614
15
X. Ea Bá
56615
16
X. Ea Lâm
56616
17
BCP. Sông Hinh
56650
18
BĐVHX Chí Thán
56651
7

HUYỆN TÂY HÒA

1
BC. Trung tâm huyện Tây Hòa
56700
2
Huyện ủy
56701
3
Hội đồng nhân dân
56702
4
Ủy ban nhân dân
56703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
56704
6
TT. Phú Thứ
56706
7
X. Hòa Bình 1
56707
8
X. Hòa Tân Tây
56708
9
X. Hòa Đồng
56709
10
X. Hòa Thịnh
56710
11
X. Hòa Mỹ Đông
56711
12
X. Hòa Mỹ Tây
56712
13
X. Hòa Phong
56713
14
X. Hòa Phú
56714
15
X. Sơn Thành Đông
56715
16
X. Sơn Thành Tây
56716
17
BCP. Tây Hòa
56750
18
BC. Sơn Thành
56751
19
BĐVHX Đồng Bò
56752
8

HUYỆN ĐÔNG HÒA

1
BC. Trung tâm huyện Đông Hòa
56800
2
Huyện ủy
56801
3
Hội đồng nhân dân
56802
4
Ủy ban nhân dân
56803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
56804
6
TT. Hoà Vinh
56806
7
X. Hòa Hiệp Bắc
56807
8
TT. Hoà Hiệp Trung
56808
9
X. Hòa Hiệp Nam
56809
10
X. Hòa Tâm
56810
11
X. Hòa Xuân Nam
56811
12
X. Hòa Xuân Tây
56812
13
X. Hòa Xuân Đông
56813
14
X. Hòa Tân Đông
56814
15
X. Hòa Thành
56815
16
BCP. Đông Hòa
56850
17
BC. Phú Hiệp
56851
9

HUYỆN PHÚ HÒA

1
BC. Trung tâm huyện Phú Hòa
56900
2
Huyện ủy
56901
3
Hội đồng nhân dân
56902
4
Ủy ban nhân dân
56903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
56904
6
TT. Phú Hoà
56906
7
X. Hòa Định Đông
56907
8
X. Hòa Thắng
56908
9
X. Hòa An
56909
10
X. Hòa Trị
56910
11
X. Hòa Quang Nam
56911
12
X. Hòa Quang Bắc
56912
13
X. Hòa Hội
56913
14
X. Hòa Định Tây
56914
15
BCP. Phú Hòa
56950
16
BC. Hòa Thắng
56951

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh