Mã bưu điện Quảng Bình – Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Bình

  • 3 năm trước
  • 0
ma-buu-dien-quang-binh
Mã bưu điện Quảng Bình gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG BÌNH: 47000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. trung tâm tỉnh Quảng Bình
47000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
47001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
47002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
47003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
47004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
47005
7
Đảng ủy khối cơ quan
47009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
47010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
47011
10
Báo Quảng Bình
47016
11
Hội đồng nhân dân
47021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
47030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
47035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
47036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
47040
16
Sở Công Thương
47041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
47042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
47043
19
Sở Ngoại vụ
47044
20
Sở Tài chính
47045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
47046
22
Sở Văn hoá và Thể thao
47047
23
Sở Du lịch
47048
24
Công an tỉnh
47049
25
Sở Nội vụ
47051
26
Sở Tư pháp
47052
27
Sở Giáo dục và Đào tạo
47053
28
Sở Giao thông vận tải
47054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
47055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
47056
31
Sở Tài nguyên và Môi trường
47057
32
Sở Xây dựng
47058
33
Sở Y tế
47060
34
Bộ chỉ huy Quân sự
47061
35
Ban Dân tộc
47062
36
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
47063
37
Thanh tra tỉnh
47064
38
Trường chính trị tỉnh
47065
39
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
47066
40
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
47067
41
Bảo hiểm xã hội tỉnh
47070
42
Cục Thuế
47078
43
Cục Hải quan
47079
44
Cục Thống kê
47080
45
Kho bạc Nhà nước tỉnh
47081
46
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
47085
47
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
47086
48
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
47087
49
Liên đoàn Lao động tỉnh
47088
50
Hội Nông dân tỉnh
47089
51
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
47090
52
Tỉnh đoàn
47091
53
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
47092
54
Hội Cựu chiến binh tỉnh
47093
1

THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI

1
BC. Trung tâm thành phố Đồng Hới
47100
2
Thành ủy
47101
3
Hội đồng nhân dân
47102
4
Ủy ban nhân dân
47103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
47104
6
P. Bắc Lý
47106
7
P. Đồng Phú
47107
8
X. Lộc Ninh
47108
9
X. Thuận Đức
47109
10
P. Đồng Sơn
47110
11
P. Bắc Nghĩa
47111
12
X. Nghĩa Ninh
47112
13
X. Đức Ninh
47113
14
P. Nam Lý
47114
15
P. Đức Ninh Đông
47115
16
P. Phú Hải
47116
17
P. Hải Đình
47117
18
P. Đồng Mỹ
47118
19
P. Hải Thành
47119
20
X. Quang Phú
47120
21
X. Bảo Ninh
47121
22
BCP. Đồng Hới
47150
23
BC. Bắc Lý 1
47151
24
BC. Bắc Lý 2
47152
25
BC. Đại Học Quảng Bình
47153
26
BC. Lộc Đại
47154
27
BC. Cộn
47155
28
BC. Thuận Lý
47156
29
BC. Hệ 1 Quảng Bình
47199
2

HUYỆN BỐ TRẠCH

1
BC. Trung tâm huyện Bố Trạch
47200
2
Huyện ủy
47201
3
Hội đồng nhân dân
47202
4
Ủy ban nhân dân
47203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
47204
6
TT. Hoàn Lão
47206
7
X. Trung Trạch
47207
8
X. Đồng Trạch
47208
9
X. Đức Trạch
47209
10
P. Hải Trạch
47210
11
X. Thanh Trạch
47211
12
X. Bắc Trạch
47212
13
X. Mỹ Trạch
47213
14
X. Hạ Trạch
47214
15
X. Cự Nẫm
47215
16
X. Sơn Lộc
47216
17
X. Phú Trạch
47217
18
X. Vạn Trạch
47218
19
X. Hoàn Trạch
47219
20
X. Đại Trạch
47220
21
X. Nhân Trạch
47221
22
X. Lý Trạch
47222
23
X. Nam Trạch
47223
24
X. Hòa Trạch
47224
25
X. Tây Trạch
47225
26
X. Liên Trạch
47226
27
X. Lâm Trạch
47227
28
X. Xuân Trạch
47228
29
X. Phúc Trạch
47229
30
X. Thượng Trạch
47230
31
X. Tân Trạch
47231
32
X. Sơn Trạch
47232
33
X. Hưng Trạch
47233
34
X. Phú Định
47234
35
TT. Nông Trường Việt Trung
47235
36
BCP. Bố Trạch
47250
37
BC. Lý Hòa
47251
38
BC. Thanh Khê
47252
39
BC. Nam Gianh
47253
40
BC. Thọ Lộc
47254
41
BC. Chánh Hòa
47255
42
BC. Troóc
47256
43
BC. Phong Nha
47257
44
BC. Phú Quý
47258
3

THỊ XÃ BA ĐỒN

1
BC. Trung tâm thị xã Ba Đồn
47300
2
Thị ủy
47301
3
Hội đồng nhân dân
47302
4
Ủy ban nhân dân
47303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
47304
6
P. Ba Đồn
47306
7
P. Quảng Thọ
47307
8
P. Quảng Long
47308
9
P. Quảng Phong
47309
10
P. Quảng Thuận
47310
11
P. Quảng Phúc
47311
12
X. Quảng Văn
47312
13
X. Quảng Lộc
47313
14
X. Quảng Hải
47314
15
X. Quảng Tân
47315
16
X. Quảng Trung
47316
17
X. Quảng Tiên
47317
18
X. Quảng Sơn
47318
19
X. Quảng Thủy
47319
20
X. Quảng Hòa
47320
21
X. Quảng Minh
47321
22
BCP. Ba Đồn
47350
23
BC. Chợ Sãi
47351
24
BC. Hòa Ninh
47352
25
BC. Quảng Thọ
47353
4

HUYỆN QUẢNG TRẠCH

1
BC. Trung tâm huyện Quảng Trạch
47400
2
Huyện ủy
47401
3
Hội đồng nhân dân
47402
4
Ủy ban nhân dân
47403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
47404
6
X. Quảng Phương
47406
7
X. Quảng Xuân
47407
8
X. Quảng Hưng
47408
9
X. Quảng Tiến
47409
10
X. Quảng Tùng
47410
11
X. Cảnh Dương
47411
12
X. Quảng Phú
47412
13
X. Quảng Đông
47413
14
X. Quảng Kim
47414
15
X. Quảng Hợp
47415
16
X. Quảng Châu
47416
17
X. Quảng Lưu
47417
18
X. Quảng Thạch
47418
19
X. Cảnh Hóa
47419
20
X. Quảng Liên
47420
21
X. Phù Hóa
47421
22
X. Quảng Trường
47422
23
X. Quảng Thanh
47423
24
BCP. Quảng Trạch
47450
25
BC. Ngọa Cương
47451
26
BC. Roòn
47452
5

HUYỆN TUYÊN HÓA

1
BC. Trung tâm huyện Tuyên Hóa
47500
2
Huyện ủy
47501
3
Hội đồng nhân dân
47502
4
Ủy ban nhân dân
47503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
47504
6
TT. Đồng Lê
47506
7
X. Thuận Hóa
47507
8
X. Kim Hóa
47508
9
X. Hương Hóa
47509
10
X. Thanh Hóa
47510
11
X. Lâm Hóa
47511
12
X. Thanh Thạch
47512
13
X. Lê Hóa
47513
14
X. Đồng Hóa
47514
15
X. Sơn Hóa
47515
16
X. Thạch Hóa
47516
17
X. Nam Hóa
47517
18
X. Đức Hóa
47518
19
X. Phong Hóa
47519
20
X. Cao Quảng
47520
21
X. Châu Hóa
47521
22
X. Mai Hóa
47522
23
X. Ngư Hóa
47523
24
X. Tiến Hóa
47524
25
X. Văn Hóa
47525
26
BCP. Tuyên Hóa
47550
27
BC. Tân Ấp
47551
28
BC. Chợ Gát
47552
29
BC. Minh Cầm
47553
30
BC. Chợ Cuồi
47554
6

HUYỆN MINH HÓA

1
BC. Trung tâm huyện Minh Hóa
47600
2
Huyện ủy
47601
3
Hội đồng nhân dân
47602
4
Ủy ban nhân dân
47603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
47604
6
TT. Quy Đạt
47606
7
X. Yên Hóa
47607
8
X. Xuân Hóa
47608
9
X. Hồng Hóa
47609
10
X. Hóa Phúc
47610
11
X. Hóa Thanh
47611
12
X. Trọng Hóa
47612
13
X. Dân Hóa
47613
14
X. Hóa Tiến
47614
15
X. Hóa Hợp
47615
16
X. Hóa Sơn
47616
17
X. Quy Hóa
47617
18
X. Tân Hóa
47618
19
X. Minh Hóa
47619
20
X. Trung Hóa
47620
21
X. Thượng Hóa
47621
22
BCP. Minh Hóa
47650
23
BC. Cha Lo
47651
7

HUYỆN QUẢNG NINH

1
BC. Trung tâm huyện Quảng Ninh
47700
2
Huyện ủy
47701
3
Hội đồng nhân dân
47702
4
Ủy ban nhân dân
47703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
47704
6
TT. Quán Hàu
47706
7
X. Lương Ninh
47707
8
X. Vĩnh Ninh
47708
9
X. Hàm Ninh
47709
10
X. Hiền Ninh
47710
11
X. Xuân Ninh
47711
12
X. An Ninh
47712
13
X. Tân Ninh
47713
14
X. Duy Ninh
47714
15
X. Võ Ninh
47715
16
X. Gia Ninh
47716
17
X. Hải Ninh
47717
18
X. Vạn Ninh
47718
19
X. Trường Xuân
47719
20
X. Trường Sơn
47720
21
BCP. Quảng Ninh
47750
22
BC. Cổ Hiền
47751
23
BC. Dinh Mười
47752
8

HUYỆN LỆ THỦY

1
BC. Trung tâm huyện Lệ Thủy
47800
2
Huyện ủy
47801
3
Hội đồng nhân dân
47802
4
Ủy ban nhân dân
47803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
47804
6
TT. Kiến Giang
47806
7
X. Cam Thủy
47807
8
X. Ngư Thủy Bắc
47808
9
X. Thanh Thủy
47809
10
X. Hồng Thủy
47810
11
X. Hoa Thủy
47811
12
X. Lộc Thủy
47812
13
X. Phong Thủy
47813
14
X. An Thủy
47814
15
X. Liên Thủy
47815
16
X. Xuân Thủy
47816
17
X. Hưng Thủy
47817
18
X. Ngư Thủy Trung
47818
19
X. Ngư Thủy Nam
47819
20
X. Sen Thủy
47820
21
X. Tân Thủy
47821
22
X. Dương Thủy
47822
23
X. Mỹ Thủy
47823
24
X. Mai Thủy
47824
25
X. Phú Thủy
47825
26
X. Sơn Thủy
47826
27
TT. Nông Trường Lệ Ninh
47827
28
X. Ngân Thủy
47828
29
X. Trường Thủy
47829
30
X. Văn Thủy
47830
31
X. Thái Thủy
47831
32
X. Kim Thủy
47832
33
X. Lâm Thủy
47833
34
BCP. Lệ Thủy
47850
35
BC. Chợ Chè
47851
36
BC. Chợ Cưỡi
47852
37
BC. Chợ Mai
47853
38
BC. Chợ Trạm
47854
39
BC. Mỹ Đức
47855
40
BC. Sen Thủy
47856

Tham gia thảo luận

Compare listings

So sánh